Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lần
  2. 2. thứ
  3. 3. sau

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 3
历史上发生过很多 农民起义。
这粒胶囊一天吃几
我會為這 行動負起全責。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1250589)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 次

一次性
yī cì xìng

một lần

三番五次
sān fān wǔ cì

lặp đi lặp lại

上次
shàng cì

lần trước

下次
xià cì

lần sau

人次
rén cì

lượt người

依次
yī cì

theo thứ tự

仅次于
jǐn cì yú

chỉ đứng sau

其次
qí cì

thứ hai

再次
zài cì

lại

初次
chū cì

lần đầu tiên

名次
míng cì

vị trí

多次
duō cì

nhiều lần

屡次
lǚ cì

lần lượt

层次
céng cì

cấp độ

档次
dàng cì

đẳng cấp

次品
cì pǐn

sản phẩm kém chất lượng

次序
cì xù

thứ tự

次数
cì shù

số lần

次日
cì rì

ngày hôm sau

次要
cì yào

thứ yếu

此次
cǐ cì

lần này

首次
shǒu cì

lần đầu tiên

一次生,两次熟
yī cì shēng , liǎng cì shú

lần đầu còn lạ, lần thứ hai quen

一次总付
yī cì zǒng fù

khoản thanh toán một lần

一次又一次
yī cì yòu yī cì

lặp đi lặp lại

一次
yī cì

một lần

一次方程式
yī cì fāng chéng shì

phương trình bậc nhất

一次函数
yī cì hán shù

hàm số bậc nhất

一次方程
yī cì fāng chéng

phương trình bậc nhất

三次方程
sān cì fāng chéng

phương trình bậc ba

三次元
sān cì yuán

không gian ba chiều

三次方
sān cì fāng

lập phương

三次曲线
sān cì qū xiàn

đường cong bậc ba

三次幂
sān cì mì

lũy thừa bậc ba

三次
sān cì

lần thứ ba

三番两次
sān fān liǎng cì

nhiều lần

上一次当,学一次乖
shàng yī cì dàng , xué yī cì guāi

bị lừa một lần, khôn một lần

下一次
xià yī cì

lần sau

不止一次
bù zhǐ yī cì

nhiều lần

主次
zhǔ cì

chính và phụ

二次
èr cì

thứ hai

二次世界大战
èr cì shì jiè dà zhàn

Chiến tranh thế giới thứ hai

二次元
èr cì yuán

thế giới 2D

二次函数
èr cì hán shù

hàm bậc hai

二次型
èr cì xíng

dạng toàn phương

二次多项式
èr cì duō xiàng shì

đa thức bậc hai

二次大战
èr cì dà zhàn

Đệ nhị thế chiến

二次方
èr cì fāng

bình phương

二次方程
èr cì fāng chéng

phương trình bậc hai

二次曲
èr cì qū

đường bậc hai

二次曲线
èr cì qū xiàn

đường bậc hai

二次曲面
èr cì qū miàn

mặt bậc hai

二次革命
èr cì gé mìng

Cách mạng lần thứ hai

今次
jīn cì

lần này

以次
yǐ cì

theo thứ tự thích hợp

位次
wèi cì

vị thứ

再一次
zài yī cì

một lần nữa

剂次
jì cì

liều tiêm

印次
yìn cì

số lần in

又一次
yòu yī cì

một lần nữa

四次
sì cì

lần thứ tư

国务次卿
guó wù cì qīng

Thứ trưởng Ngoại giao

场次
chǎng cì

số buổi chiếu của phim, vở kịch, v.v.

多层次分析模型
duō céng cì fēn xī mó xíng

mô hình phân tích đa cấp

大湄公河次区域
dà méi gōng hé cì qū yù

Tiểu vùng sông Mê Công mở rộng (GMS), khu vực hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam

大湄公河次区域合作
dà méi gōng hé cì qū yù hé zuò

Hợp tác tiểu vùng sông Mê Công mở rộng (GMS), chương trình hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam

天次
tiān cì

số ngày diễn ra sự việc nào đó (ví dụ: số ngày ô nhiễm nặng)

安次
ān cì

huyện An Thứ của thành phố Lang Phường, Hà Bắc

安次区
ān cì qū

quận Anci, thành phố Lang Phường, Hà Bắc

屡次
lǚ cì

lặp đi lặp lại

层次分明
céng cì fēn míng

có tầng lớp rõ ràng; có cấu trúc phân tầng

几次
jǐ cì

mấy lần

几次三番
jǐ cì sān fān

nhiều lần; lặp đi lặp lại

序次
xù cì

thứ tự; trình tự

座次
zuò cì

thứ tự chỗ ngồi

打层次
dǎ céng cì

tỉa tầng tóc

挨次
āi cì

theo thứ tự

排列次序
pái liè cì xù

thứ tự xếp hạng

普氏立克次体
pǔ shì lì kè cì tǐ

Rickettsia prowazekii

更次
gēng cì

một canh (tức khoảng thời gian hai giờ trong đêm)

有一次
yǒu yī cì

một lần

有次序
yǒu cì xù

có trật tự

架次
jià cì

phi vụ

梯次队形
tī cì duì xíng

đội hình bậc thang (quân sự)

榆次
yú cì

huyện Du Thứ, thuộc thành phố Tấn Trung, tỉnh Sơn Tây

榆次区
yú cì qū

quận Du Thứ của thành phố Tấn Trung, Sơn Tây

朴次茅斯
pǔ cì máo sī

cảng Portsmouth, miền nam nước Anh

次一个
cì yī gè

cái tiếp theo (theo thứ tự)

次之
cì zhī

xếp thứ hai (về một thuộc tính nào đó: kích thước, tần suất, chất lượng, v.v.)

次亚硫酸钠
cì yà liú suān nà

natri hyposunfua Na2S2O3 (hypo)

次元
cì yuán

chiều (không gian) (từ mượn tiếng Nhật)

次大陆
cì dà lù

tiểu lục địa (ví dụ tiểu lục địa Ấn Độ)

次女
cì nǚ

con gái thứ hai

次子
cì zǐ

con trai thứ

次官
cì guān

thứ trưởng

次后
cì hòu

sau đó

次文化
cì wén huà

tiểu văn hóa

次方
cì fāng

lũy thừa bậc n

次方言
cì fāng yán

thổ ngữ

次于
cì yú

thứ sau

次正装
cì zhèng zhuāng

trang phục lịch sự thường ngày

次氯酸
cì lǜ suān

axit hypoclorơ HOCl (chất tẩy trắng)

次溴酸
cì xiù suān

axit hypobromơ HOBr

次生
cì shēng

phái sinh

次生林
cì shēng lín

rừng thứ sinh

次生灾害
cì shēng zāi hài

thảm họa thứ phát

次第
cì dì

thứ tự

次等
cì děng

hạng hai; hạng thấp

次级
cì jí

thứ cấp

次级房屋信贷危机
cì jí fáng wū xìn dài wēi jī

khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn

次级抵押贷款
cì jí dǐ yā dài kuǎn

thế chấp dưới chuẩn

次级贷款
cì jí dài kuǎn

cho vay dưới chuẩn

次经
cì jīng

văn bản không chính thức

次声波
cì shēng bō

sóng hạ âm

次贫
cì pín

rất nghèo nhưng không đến mức cùng cực

次货
cì huò

hàng kém phẩm chất

次贷
cì dài

cho vay dưới chuẩn

次贷危机
cì dài wēi jī

khủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn

次重量级
cì zhòng liàng jí

hạng trung nặng (quyền anh, v.v.)

次长
cì zhǎng

phó trưởng

次韵
cì yùn

họa thơ theo vần

历次
lì cì

mỗi lần

残次品
cán cì pǐn

hàng lỗi

每次
měi cì

mỗi lần

每周一次
měi zhōu yī cì

mỗi tuần một lần

波阿次
bō ā cì

Bô-át (tên)

深层次
shēn céng cì

mức độ sâu

渐次
jiàn cì

dần dần

版次
bǎn cì

bản in (của sách v.v.)

班次
bān cì

hạng, số lớp (trong trường)

立克次体
lì kè cì tǐ

Rickettsia (chi Rickettsia, vi khuẩn ký sinh nội bào)

立氏立克次体
lì shì lì kè cì tǐ

Rickettsia rickettsii

第一次
dì yī cì

lần đầu tiên

第一次世界大战
dì yī cì shì jiè dà zhàn

Chiến tranh thế giới thứ nhất

第二次
dì èr cì

lần thứ hai

第二次世界大战
dì èr cì shì jiè dà zhàn

Chiến tranh thế giới thứ hai

第二次汉字简化方案
dì èr cì hàn zì jiǎn huà fāng àn

Phương án giản hóa chữ Hán lần thứ hai (đợt giản hóa chữ Hán thứ hai, đề xuất năm 1977 và bãi bỏ năm 1986)

编次
biān cì

sắp xếp theo thứ tự

总次数
zǒng cì shù

tổng số lần

胖次
pàng cì

(tiếng lóng Internet) quần lót (từ mượn)

航次
háng cì

chuyến đi bằng đường hàng không hoặc đường biển (được xem như một mục riêng lẻ, đếm được)

语无伦次
yǔ wú lún cì

nói năng lộn xộn, không mạch lạc

车次
chē cì

chuyến xe (tàu hoặc xe khách)

轻重主次
qīng zhòng zhǔ cì

đảo lộn tầm quan trọng của sự việc (tức là nhấn mạnh điều phụ và bỏ qua điểm chính)

轮次
lún cì

lần lượt

退而求其次
tuì ér qiú qí cì

chấp nhận điều tốt thứ hai

逐次
zhú cì

dần dần

逐次近似
zhú cì jìn sì

các giá trị xấp xỉ liên tiếp

造次
zào cì

vội vàng

鄂霍次克海
è huò cì kè hǎi

Biển Okhotsk

开三次方
kāi sān cì fāng

(toán học) khai căn bậc ba

需求层次理论
xū qiú céng cì lǐ lùn

(tâm lý học) tháp nhu cầu (của Maslow)

顺次
shùn cì

theo thứ tự

频次
pín cì

tần suất

首次公开招股
shǒu cì gōng kāi zhāo gǔ

phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO)

首次注视时间
shǒu cì zhù shì shí jiān

thời gian chú ý đầu tiên

高次
gāo cì

bậc cao (ví dụ phương trình trong toán học)

鳞次栉比
lín cì zhì bǐ

san sát nhau

齐次
qí cì

thuần nhất (toán học)