疼
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đau; nhức; đau đớn
- 2. thương; yêu; cưng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 疼 得直哼。
我嗓子 疼 。
我的头 疼 。
我姑姑很 疼 我。
我的腰很 疼 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 疼
thương; xót; thương xót
thương yêu; cưng chiều
đau đớn; đau nhức
đau đầu
thiên vị
khỏi đau thì quên nỗi đau
con cái bán ruộng của cha không xót xa (thành ngữ)
đau mãn tính
thuốc giảm đau
đau rát bỏng
rất đau
trân trọng, yêu thương
đau chết đi được
nói thì dễ, làm mới khó (thành ngữ)
đau dạ dày
(cơ bắp) đau nhức