疼
Định nghĩa
- 1. đau
- 2. đau nhức
- 3. đau đớn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 疼 得直哼。
我嗓子 疼 。
我的头 疼 。
我姑姑很 疼 我。
我的腰很 疼 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 疼
đau lòng
yêu thương
đau
đau đầu
thiên vị
khỏi đau thì quên nỗi đau
con cái bán ruộng của cha không xót xa (thành ngữ)
đau mãn tính
thuốc giảm đau
đau rát bỏng
rất đau
trân trọng, yêu thương
đau chết đi được
nói thì dễ, làm mới khó (thành ngữ)
đau dạ dày
(lóng) đau trứng, khó chịu
(cơ bắp) đau nhức