盈
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đầy
- 2. đầy, tràn
- 3. thặng dư
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 盈
rưng rưng nước mắt; vô cùng xúc động
lợi nhuận; tiền lời
đầy đủ
vui mừng
chồng chất công việc và giấy tờ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc tồn đọng dồn dập
tỷ lệ giá trên thu nhập (PE ratio)
đầy tội ác; tội ác chồng chất
chuyển từ lỗ sang lãi; trở nên có lãi
thặng dư từ quyên góp (kế toán)
thu nhập trên mỗi cổ phiếu sau khi pha loãng
đầy tràn
trăng tròn
huyện Doanh Giang ở châu tự trị Đức Hoành, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc
huyện Doanh Giang
chất đầy rương hòm và giỏ sọt đến miệng (với châu báu)
lãi và lỗ
chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ của mình (của tổ chức)
đầy cửa
thặng dư
mỉm cười
tự chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ (của tổ chức)
đầy đặn
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý
duyên dáng, uyển chuyển
phi lợi nhuận
tổ chức phi lợi nhuận
tổ chức phi lợi nhuận