Định nghĩa
- 1. đầy
- 2. đầy, tràn
- 3. thặng dư
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 盈
mắt ngấn lệ
lợi nhuận
đầy đủ
vui mừng
chồng chất công việc và giấy tờ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc tồn đọng dồn dập
tỷ lệ giá trên thu nhập (PE ratio)
đầy tội ác; tội ác chồng chất
chuyển từ lỗ sang lãi; trở nên có lãi
thặng dư từ quyên góp (kế toán)
thu nhập trên mỗi cổ phiếu sau khi pha loãng
đầy tràn
trăng tròn
huyện Doanh Giang ở châu tự trị Đức Hoành, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc
huyện Doanh Giang
chất đầy rương hòm và giỏ sọt đến miệng (với châu báu)
lãi và lỗ
chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ của mình (của tổ chức)
đầy cửa
thặng dư
mỉm cười
tự chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ (của tổ chức)
đầy đặn
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý
duyên dáng, uyển chuyển
phi lợi nhuận
tổ chức phi lợi nhuận
tổ chức phi lợi nhuận