Bỏ qua đến nội dung

yíng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đầy
  2. 2. đầy, tràn
  3. 3. thặng dư

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 盈

热泪盈眶
rè lèi yíng kuàng

mắt ngấn lệ

盈利
yíng lì

lợi nhuận

充盈
chōng yíng

đầy đủ

喜盈盈
xǐ yíng yíng

vui mừng

堆案盈几
duī àn yíng jī

chồng chất công việc và giấy tờ (thành ngữ); nghĩa bóng: công việc tồn đọng dồn dập

市盈率
shì yíng lǜ

tỷ lệ giá trên thu nhập (PE ratio)

恶贯满盈
è guàn mǎn yíng

đầy tội ác; tội ác chồng chất

扭亏为盈
niǔ kuī wéi yíng

chuyển từ lỗ sang lãi; trở nên có lãi

捐赠盈余
juān zèng yíng yú

thặng dư từ quyên góp (kế toán)

摊薄后每股盈利
tān bó hòu měi gǔ yíng lì

thu nhập trên mỗi cổ phiếu sau khi pha loãng

满盈
mǎn yíng

đầy tràn

盈凸月
yíng tū yuè

trăng tròn

盈江
yíng jiāng

huyện Doanh Giang ở châu tự trị Đức Hoành, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc

盈江县
yíng jiāng xiàn

huyện Doanh Giang

盈箱累箧
yíng xiāng lěi qiè

chất đầy rương hòm và giỏ sọt đến miệng (với châu báu)

盈亏
yíng kuī

lãi và lỗ

盈亏自负
yíng kuī zì fù

chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ của mình (của tổ chức)

盈门
yíng mén

đầy cửa

盈余
yíng yú

thặng dư

笑盈盈
xiào yíng yíng

mỉm cười

自负盈亏
zì fù yíng kuī

tự chịu trách nhiệm về lợi nhuận và thua lỗ (của tổ chức)

丰盈
fēng yíng

đầy đặn

宾客盈门
bīn kè yíng mén

khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý

宾朋盈门
bīn péng yíng mén

khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý

轻盈
qīng yíng

duyên dáng, uyển chuyển

非盈利
fēi yíng lì

phi lợi nhuận

非盈利的组织
fēi yíng lì de zǔ zhī

tổ chức phi lợi nhuận

非盈利组织
fēi yíng lì zǔ zhī

tổ chức phi lợi nhuận