眷
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. quan tâm, lo lắng
- 2. vợ con
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 眷
thân nhân của kiều bào
nội quyến
nữ giới trong gia đình
gia đình, vợ con
đem cả gia đình đi cùng (thành ngữ); bị ràng buộc bởi gia đình
có mang theo gia quyến
tình yêu sẽ tìm được lối đi (thành ngữ)
khu gia đình quân nhân
thành viên gia đình
nhớ thương
yêu thương
mong nhớ
nhớ nhung
nỗi nhớ nhà
quan tâm, chú ý đến ai đó
quan tâm, chăm sóc
xem 有情人終成眷屬|有情人终成眷属
thân quyến