Bỏ qua đến nội dung

shuì
HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngủ
  2. 2. nằm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
了一觉,现在很清醒。
老人在沙发上 得很安详。
我每天晚上十点 觉。
覺嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10706717)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 睡

午睡
wǔ shuì

ngủ trưa

睡眠
shuì mián

ngủ

睡着
shuì zháo

ngủ thiếp đi

睡袋
shuì dài

túi ngủ

睡觉
shuì jiào

đi ngủ

酣睡
hān shuì

ngủ say

入睡
rù shuì

ngủ thiếp đi

吃喝拉撒睡
chī hē lā sā shuì

ăn uống, đại tiện, tiểu tiện và ngủ

嗜睡症
shì shuì zhèng

chứng ngủ nhiều

好睡
hǎo shuì

ngủ ngon

小睡
xiǎo shuì

ngủ trưa ngắn

席地而睡
xí dì ér shuì

ngủ trên mặt đất

想睡
xiǎng shuì

buồn ngủ

打瞌睡
dǎ kē shuì

ngủ gật

早睡早起
zǎo shuì zǎo qǐ

ngủ sớm dậy sớm; giữ giờ giấc sớm

昏昏欲睡
hūn hūn yù shuì

buồn ngủ

昏睡
hūn shuì

ngủ

昏睡病
hūn shuì bìng

bệnh ngủ

沉睡
chén shuì

ngủ say

熟睡
shú shuì

ngủ say

猝睡症
cù shuì zhèng

chứng ngủ rũ

甜睡
tián shuì

ngủ ngon

发作性嗜睡病
fā zuò xìng shì shuì bìng

chứng ngủ rũ

睡午觉
shuì wǔ jiào

ngủ trưa

睡回笼觉
shuì huí lóng jiào

ngủ lại (thay vì dậy vào buổi sáng)

睡梦中
shuì mèng zhōng

đang ngủ say

睡姿
shuì zī

tư thế ngủ

睡得着
shuì de zháo

ngủ được; đi vào giấc ngủ

睡意
shuì yì

buồn ngủ

睡懒觉
shuì lǎn jiào

ngủ nướng

睡房
shuì fáng

phòng ngủ

睡椅
shuì yǐ

ghế dài để nằm

睡相
shuì xiàng

tư thế ngủ

睡眠不足
shuì mián bù zú

thiếu ngủ

睡眠呼吸暂停
shuì mián hū xī zàn tíng

ngưng thở khi ngủ trung ương

睡眠失调
shuì mián shī tiáo

rối loạn giấc ngủ

睡眠者
shuì mián zhě

người ngủ

睡眠虫
shuì mián chóng

trùng roi gây bệnh ngủ

睡美人
shuì měi rén

Người đẹp ngủ trong rừng

睡莲
shuì lián

cây súng

睡衣
shuì yī

quần áo ngủ

睡衣裤
shuì yī kù

đồ ngủ

睡袍
shuì páo

áo ngủ

睡裙
shuì qún

váy ngủ

睡过头
shuì guò tóu

ngủ quên

睡乡
shuì xiāng

giấc ngủ

睡醒
shuì xǐng

thức dậy

睡鼠
shuì shǔ

chuột sóc

瞌睡
kē shuì

buồn ngủ

瞌睡虫
kē shuì chóng

sâu thần thoại làm người ta buồn ngủ

陪睡
péi shuì

ngủ với ai để đổi lấy sự đối xử ưu ái (thăng tiến trong sự nghiệp, điểm cao hơn, chỗ ở miễn phí, v.v.)