硕
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lớn
- 2. to lớn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 硕
thạc sĩ
thành quả lớn; thành tựu rực rỡ
to lớn; dồi dào; sai trĩu (thành quả)
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
thạc sĩ quản trị kinh doanh
vạm vỡ
huyện Hoxud (Heshuo) thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
huyện Hoxud (Heshuo)
vạm vỡ
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Thạc sĩ khoa học
bằng thạc sĩ
sinh viên thạc sĩ
to lớn
to lớn không gì sánh bằng
chỉ còn lại một trong số ít những người vĩ đại còn tồn tại
sai trĩu quả
to lớn và đẹp đẽ
mọng nước (quả)
Asus (nhà sản xuất máy tính)