Định nghĩa
- 1. lớn
- 2. to lớn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 硕
thạc sĩ
thành tựu lớn
phong phú
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh
thạc sĩ quản trị kinh doanh
vạm vỡ
huyện Hoxud (Heshuo) thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
huyện Hoxud (Heshuo)
vạm vỡ
Thạc sĩ Quản trị Kinh doanh (MBA)
Thạc sĩ khoa học
bằng thạc sĩ
sinh viên thạc sĩ
to lớn
to lớn không gì sánh bằng
chỉ còn lại một trong số ít những người vĩ đại còn tồn tại
sai trĩu quả
to lớn và đẹp đẽ
mọng nước (quả)
Asus (nhà sản xuất máy tính)