Định nghĩa
- 1. carbon
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 碳
carbon dioxide
thấp carbon
cacbon monoxit
heptose
triozơ (monosaccarit có ba nguyên tử cacbon, như glyceraldehyde)
cô lập carbon dioxide
carbon disulfua
pentozơ (CH2O)5, monosaccarit có năm nguyên tử cacbon, như ribozơ
hexose
cacbonic
hấp thụ carbon
bể chứa carbon
cacbon tetraclorua
tetrose
giảm phát thải carbon
sự thấm cacbon
cacbon vô định hình
graphite carbon
trung hòa carbon
cacbon hóa
hiđrocacbon
cacbua
silic cacbua
canxi cacbua CaC2
tín chỉ carbon
nguyên tử cacbon
hiđrocacbon
carbohydrate
giảm phát thải carbon
mực in (in laser)
sợi carbon
dấu chân carbon
carbonyl chloride COCl2
axit cacbonic
đá carbonate (địa chất)
natri bicacbonat
xô đa
canxi cacbonat
kali cacbonat
muối cacbonat (hóa học)
chuỗi cacbon
sợi chuỗi cacbon
cô lập carbon
muội than
polycarbonate
canxi bicacbonat Ca(HCO3)2
bicacbonat
song song carbon, tức là đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon