Bỏ qua đến nội dung

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bàn
  2. 2. bàn đá
  3. 3. bàn quay

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

16 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
湯姆在 刀。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10514089)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 磨

打磨
dǎ mó

mài nhẵn

折磨
zhé mó

tra tấn

琢磨
zhuó mó

điêu khắc và đánh bóng

琢磨
zuó mo

suy nghĩ

磨合
mó hé

mài mòn

磨损
mó sǔn

mòn mòn

磨难
mó nàn

thử thách

不可磨灭
bù kě mó miè

không thể phai mờ

刀不磨要生锈,人不学要落后
dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu

Dao không mài sẽ gỉ, người không học sẽ lạc hậu

切磋琢磨
qiē cuō zhuó mó

mài mài trao đổi ý kiến, học hỏi lẫn nhau

前磨齿
qián mó chǐ

răng tiền hàm

卸磨杀驴
xiè mò shā lǘ

giết lừa sau khi đã xay xong

反酷刑折磨公约
fǎn kù xíng zhé mó gōng yuē

Công ước chống tra tấn và đối xử tàn bạo

只要功夫深,铁杵磨成针
zhǐ yào gōng fu shēn , tiě chǔ mó chéng zhēn

Có công mài sắt, có ngày nên kim

好事多磨
hǎo shì duō mó

đường đến hạnh phúc đầy chông gai (thành ngữ)

懒驴上磨屎尿多
lǎn lǘ shàng mò shǐ niào duō

(tục ngữ) Người lười biếng sẽ tìm nhiều lý do để trì hoãn công việc

拖磨
tuō mó

lần lữa

揉磨
róu mo

hành hạ

有钱能使鬼推磨
yǒu qián néng shǐ guǐ tuī mò

nghĩa đen: có tiền có thể sai quỷ đẩy cối xay (thành ngữ)

棒磨机
bàng mó jī

máy nghiền thanh

水磨沟
shuǐ mò gōu

quận Shuimogou (tiếng Duy Ngô Nhĩ: Shuymogu Rayoni) của thành phố Ürümqi, Tân Cương

水磨沟区
shuǐ mò gōu qū

quận Shuimogou (khu Shuimogou của thành phố Ürümqi, Tân Cương)

水磨石
shuǐ mó shí

đá mài

消磨
xiāo mó

mài mòn

消磨时间
xiāo mó shí jiān

giết thời gian

现磨
xiàn mó

mới xay

球磨
qiú mó

xem 球磨機|球磨机

球磨机
qiú mó jī

máy nghiền bi

石磨
shí mò

cối xay

研磨
yán mó

nghiền

研磨料
yán mó liào

chất mài mòn

研磨材料
yán mó cái liào

vật liệu mài mòn

研磨盘
yán mó pán

đĩa mài mòn

碾磨
niǎn mó

xay nghiền

磨不开
mò bù kāi

cảm thấy ngượng ngùng

磨人
mó rén

khó chịu

磨光
mó guāng

đánh bóng

磨刀
mó dāo

mài dao

磨刀不误砍柴工
mó dāo bù wù kǎn chái gōng

mài dao không làm chậm việc bổ củi (thành ngữ)

磨刀石
mó dāo shí

đá mài dao

磨刀霍霍
mó dāo huò huò

mài dao sắc bén (thành ngữ)

磨叨
mò dao

càu nhàu

磨唧
mó jī

rất chậm chạp

磨叽
mò ji

(phương ngữ) lề mề, chậm chạp

磨嘴
mó zuǐ

cãi nhau vô ích

磨嘴皮子
mó zuǐ pí zi

cãi cọ vô ích; nói nhảm

磨坊
mò fáng

nhà máy xay bột

磨坊主
mò fáng zhǔ

chủ nhà máy xay bột

磨子
mò zi

cối xay

磨工病
mò gōng bìng

bệnh của thợ mài

磨床
mó chuáng

máy mài

磨得开
mó de kāi

không ngại ngùng

磨快
mó kuài

mài sắc

磨折
mó zhé

hành hạ

磨损率
mó sǔn lǜ

tỉ lệ mài mòn

磨料
mó liào

vật liệu mài mòn

磨杵成针
mó chǔ chéng zhēn

mài sắt thành kim (thành ngữ); bóng: kiên trì trong việc khó

磨机
mó jī

máy nghiền

磨洋工
mó yáng gōng

làm việc lười biếng

磨灭
mó miè

xóa sạch

磨炼
mó liàn

xem 磨練|磨练

磨烦
mò fan

làm phiền

磨牙
mó yá

nghiến răng (khi ngủ)

磨盘
mò pán

cối xay dưới

磨石
mó shí

đá mài

磨石砂砾
mó shí shā lì

đá mài thô

磨石粗砂岩
mó shí cū shā yán

đá mài thô

磨砂
mó shā

chà xát bằng chất mài mòn

磨砂机
mó shā jī

máy mài; máy chà nhám

磨砂膏
mó shā gāo

tẩy da chết

磨破口舌
mó pò kǒu shé

than phiền không ngớt

磨破嘴皮
mó pò zuǐ pí

nói mãi đến khô cả họng

磨破嘴皮子
mó pò zuǐ pí zi

nói mãi đến khô cả họng

磨碎
mò suì

nghiền nát

磨磨蹭蹭
mó mó cèng cèng

lần lữa, chần chừ

磨砺
mó lì

mài sắc trên đá mài

磨穿铁砚
mó chuān tiě yàn

mài mực mài mòn nghiên sắt

磨练
mó liàn

tôi luyện bản thân

磨耗
mó hào

hao mòn

磨脚石
mó jiǎo shí

đá bọt

磨蚀
mó shí

xói mòn

磨制石器
mó zhì shí qì

công cụ đá mài (thời kỳ đồ đá mới)

磨豆腐
mò dòu fu

càu nhàu

磨起泡
mó qǐ pào

phồng rộp do ma sát

磨蹭
mó ceng

cọ nhẹ

磨齿
mó chǐ

răng hàm

细磨刀石
xì mò dāo shí

đá mài dao

羯磨
jié mó

nghiệp (từ mượn)

耐磨
nài mó

chịu mài mòn

耳鬓厮磨
ěr bìn sī mó

nghĩa đen: chơi cùng nhau tai kề tai, thái dương kề thái dương (thành ngữ)

角磨机
jiǎo mó jī

máy mài góc

软磨硬泡
ruǎn mó yìng pào

dùng lời lẽ mềm mỏng và sự nài nỉ dai dẳng (thành ngữ)

转磨
zhuàn mò

đá mài quay

迂磨
yū mó

chậm chạp

酷刑折磨
kù xíng zhé mó

tra tấn và đối xử tàn nhẫn

电磨
diàn mò

máy xay điện (dùng để xay lúa mì v.v.)