Chuyển đến nội dung chính

稀

xī
HSK 3.0 Cấp 7 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hiếm; ít có
  2. 2. thưa; thưa thớt
  3. 3. loãng

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这种植物在北方很 稀 。
那很 稀 少。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5842671)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 稀

珍稀
zhēn xī

quý hiếm

稀奇
xī qí

hiếm lạ; kỳ lạ; lạ lùng

稀少
xī shǎo

thưa thớt; ít ỏi; hiếm

稀罕
xī han

hiếm có; lạ

人烟稀少
rén yān xī shǎo

vắng vẻ không bóng người

依稀
yī xī

mơ hồ

和稀泥
huò xī ní

dàn hòa

地广人稀
dì guǎng rén xī

rộng lớn nhưng dân cư thưa thớt

抹稀泥
mǒ xī ní

xem 和稀泥

拉稀
lā xī

(thông tục) bị tiêu chảy

渐稀
jiàn xī

thưa dần

物以稀为贵
wù yǐ xī wéi guì

vật hiếm thì quý

稀世
xī shì

hiếm có

稀土
xī tǔ

đất hiếm (hóa học)

稀土元素
xī tǔ yuán sù

nguyên tố đất hiếm (hóa học)

稀土金属
xī tǔ jīn shǔ

nguyên tố đất hiếm

稀奇古怪
xī qí gǔ guài

kỳ quặc

稀客
xī kè

khách hiếm hoi

稀巴烂
xī bā làn

xem 稀爛|稀烂

稀有
xī yǒu

hiếm; hiếm có; quý hiếm

稀有元素
xī yǒu yuán sù

nguyên tố vi lượng

稀有气体
xī yǒu qì tǐ

khí hiếm

稀烂
xī làn

nát bét; vỡ vụn; nhão nhoét

稀疏
xī shū

thưa thớt

稀稀拉拉
xī xī lā lā

thưa thớt và rời rạc

稀粥
xī zhōu

cháo loãng

稀缺
xī quē

khan hiếm

稀薄
xī bó

loãng

稀里糊涂
xī li hú tu

mơ mơ hồ hồ

稀里哗啦
xī li huā lā

(từ tượng thanh) tiếng xào xạc

稀释
xī shì

pha loãng

稀里光当
xī li guāng dāng

loãng

稀饭
xī fàn

cháo; cháo loãng

稀松
xī sōng

kém

稀松骨质
xī sōng gǔ zhì

xương xốp

糖稀
táng xī

mạch nha