稀
Định nghĩa
- 1. hiếm; ít có
- 2. thưa; thưa thớt
- 3. loãng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这种植物在北方很 稀 。
那很 稀 少。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 稀
quý hiếm
hiếm lạ; kỳ lạ; lạ lùng
thưa thớt; ít ỏi; hiếm
hiếm có; lạ
vắng vẻ không bóng người
mơ hồ
dàn hòa
rộng lớn nhưng dân cư thưa thớt
xem 和稀泥
(thông tục) bị tiêu chảy
thưa dần
vật hiếm thì quý
hiếm có
đất hiếm (hóa học)
nguyên tố đất hiếm (hóa học)
nguyên tố đất hiếm
kỳ quặc
khách hiếm hoi
xem 稀爛|稀烂
hiếm; hiếm có; quý hiếm
nguyên tố vi lượng
khí hiếm
nát bét; vỡ vụn; nhão nhoét
thưa thớt
thưa thớt và rời rạc
cháo loãng
khan hiếm
loãng
mơ mơ hồ hồ
(từ tượng thanh) tiếng xào xạc
pha loãng
loãng
cháo; cháo loãng
kém
xương xốp
mạch nha