Bỏ qua đến nội dung

dào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lúa
  2. 2. gạo (Oryza sativa)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
穗越飽滿越低頭。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 344749)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 稻

水稻
shuǐ dào

gạo

稻谷
dào gǔ

gạo lúa

稻草
dào cǎo

cơm rơm

压死骆驼的最后一根稻草
yā sǐ luò tuo de zuì hòu yī gēn dào cǎo

giọt nước tràn ly (thành ngữ)

捞稻草
lāo dào cǎo

(nghĩa bóng) vớ lấy cọng rơm cứu mạng (trong tuyệt vọng)

救命稻草
jiù mìng dào cǎo

cọng rơm cứu mạng

早稻
zǎo dào

lúa chiêm

早稻田大学
zǎo dào tián dà xué

Đại học Waseda (trường đại học tư thục ở Tokyo)

禾稻
hé dào

lúa (cây lúa)

稻作
dào zuò

trồng lúa

稻城
dào chéng

huyện Đạo Thành (Daocheng, thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)

稻城县
dào chéng xiàn

huyện Đạo Thành (Daocheng, thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên, Trung Quốc)

稻子
dào zi

lúa (cây trồng)

稻壳
dào ké

vỏ trấu

稻田
dào tián

ruộng lúa

稻田苇莺
dào tián wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích ruộng lúa (Acrocephalus agricola)

稻田鹨
dào tián liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim manh manh ruộng lúa (Anthus rufulus)

稻穗
dào suì

bông lúa

稻米
dào mǐ

lúa gạo

稻糠
dào kāng

trấu gạo

稻苗
dào miáo

mạ lúa

稻草人
dào cǎo rén

bù nhìn

稻荷寿司
dào hè shòu sī

inarizushi (túi đậu phụ chiên thường nhồi cơm)

籼稻
xiān dào

gạo tẻ hạt dài

粳稻
jīng dào

gạo tẻ hạt tròn (lúa Japonica)

糯稻
nuò dào

gạo nếp