稻
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. lúa
- 2. gạo (Oryza sativa)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1稻 穗越飽滿越低頭。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 稻
lúa nước
lúa; thóc
rơm; rơm rạ
giọt nước tràn ly (thành ngữ)
(nghĩa bóng) vớ lấy cọng rơm cứu mạng (trong tuyệt vọng)
cọng rơm cứu mạng
lúa chiêm
Đại học Waseda (trường đại học tư thục ở Tokyo)
lúa (cây lúa)
trồng lúa
huyện Đạo Thành (Daocheng, thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)
huyện Đạo Thành (Daocheng, thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên, Trung Quốc)
lúa (cây trồng)
vỏ trấu
ruộng lúa
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích ruộng lúa (Acrocephalus agricola)
(loài chim ở Trung Quốc) chim manh manh ruộng lúa (Anthus rufulus)
bông lúa
lúa gạo
trấu gạo
mạ lúa
bù nhìn
inarizushi (túi đậu phụ chiên thường nhồi cơm)
gạo tẻ hạt dài
gạo tẻ hạt tròn (lúa Japonica)
gạo nếp