Định nghĩa
- 1. lúa
- 2. gạo (Oryza sativa)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 稻
gạo
gạo lúa
cơm rơm
giọt nước tràn ly (thành ngữ)
(nghĩa bóng) vớ lấy cọng rơm cứu mạng (trong tuyệt vọng)
cọng rơm cứu mạng
lúa chiêm
Đại học Waseda (trường đại học tư thục ở Tokyo)
lúa (cây lúa)
trồng lúa
huyện Đạo Thành (Daocheng, thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Garze, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)
huyện Đạo Thành (Daocheng, thuộc châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên, Trung Quốc)
lúa (cây trồng)
vỏ trấu
ruộng lúa
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích ruộng lúa (Acrocephalus agricola)
(loài chim ở Trung Quốc) chim manh manh ruộng lúa (Anthus rufulus)
bông lúa
lúa gạo
trấu gạo
mạ lúa
bù nhìn
inarizushi (túi đậu phụ chiên thường nhồi cơm)
gạo tẻ hạt dài
gạo tẻ hạt tròn (lúa Japonica)
gạo nếp