竿
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cây sào
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 竿
cây tre
đảo Bắc Can
xã Bắc Can
đảo Nam Can
Nam Can (xã Nam Can, huyện Liên Giang, quần đảo Mã Tổ, Đài Loan)
nhảy sào
nhảy sào
cột buồm tàu
chuẩn mực
một loại cáng, thường làm bằng tre và đặt trên một cặp đòn tre dài
trèo cột (như môn thể dục hoặc tiết mục xiếc)
gậy bi-a
ở mức độ giác ngộ cao nhất (thành ngữ Phật giáo)
nghĩa đen: sau khi leo lên cột cao trăm thước, nên tiến thêm một bước nữa (thành ngữ)
dựng gậy thấy bóng ngay (thành ngữ)
cây sào tre
đầu ngọn sào tre
cần câu
sào bắt ngựa
cần câu