竿
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. cây sào
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1立 竿 见影。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 竿
sào tre; cây sào tre
đảo Bắc Can
xã Bắc Can
đảo Nam Can
Nam Can (xã Nam Can, huyện Liên Giang, quần đảo Mã Tổ, Đài Loan)
nhảy sào
nhảy sào
cột buồm tàu
chuẩn mực
một loại cáng, thường làm bằng tre và đặt trên một cặp đòn tre dài
trèo cột (như môn thể dục hoặc tiết mục xiếc)
gậy bi-a
ở mức độ giác ngộ cao nhất (thành ngữ Phật giáo)
nghĩa đen: sau khi leo lên cột cao trăm thước, nên tiến thêm một bước nữa (thành ngữ)
dựng gậy thấy bóng ngay (thành ngữ)
cây sào tre
đầu ngọn sào tre
cần câu
sào bắt ngựa
cần câu