籍
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sách hoặc bản ghi
- 2. sổ đăng ký
- 3. danh sách
- 4. nơi ghi chép gia phả hoặc tổ tiên
- 5. tư cách thành viên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1幾乎沒有任何書 籍 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 籍
quốc tịch
quốc tịch nước ngoài; người nước ngoài
sách; sách vở; thư tịch
quê gốc; nguyên quán
quê quán; nguyên quán
quốc tịch Trung Quốc
lời ra tiếng vào
nhập tịch
điển tịch
nguyên quán
sách cổ; cổ thư
sử tịch
danh sách tên
địa bạ
lao động nước ngoài
người Hoa ở nước ngoài
quốc tịch kép
hồ sơ học sinh đang theo học
đăng ký hộ khẩu ở nơi khác
Trương Tịch (767-830), nhà thơ thời Đường
sổ hộ khẩu
kế thừa tước vị (từ người tiền nhiệm)
tư cách hội viên (của câu lạc bộ, v.v.)
(của một quốc gia hoặc một cá nhân) quyền công dân của hành tinh
phúc lộc và danh tiếng
sách quý hiếm
sổ sách kế toán
ồn ào
kinh điển tôn giáo
người Mỹ (quốc tịch Mỹ)
đăng ký tàu
cảng đăng ký tàu
sách vở (trong giáo dục Nho giáo)
đuổi học
khai trừ khỏi Đảng
quốc tịch kép
Hắc Tịch Oan Hồn, tiểu thuyết dài của Bành Dưỡng Âu về ảnh hưởng hủy diệt của thuốc phiện, xuất bản năm 1897 và 1909
đảng tịch