籍
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. sách hoặc bản ghi
- 2. sổ đăng ký
- 3. danh sách
- 4. nơi ghi chép gia phả hoặc tổ tiên
- 5. tư cách thành viên
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 籍
quốc tịch
ngoại quốc
sách
quê quán
quê quán
quốc tịch Trung Quốc
lời ra tiếng vào
nhập tịch
điển tịch
nguyên quán
cổ tịch
sử tịch
danh sách tên
địa bạ
lao động nước ngoài
người Hoa ở nước ngoài
quốc tịch kép
hồ sơ học sinh đang theo học
đăng ký hộ khẩu ở nơi khác
Trương Tịch (767-830), nhà thơ thời Đường
sổ hộ khẩu
kế thừa tước vị (từ người tiền nhiệm)
tư cách hội viên (của câu lạc bộ, v.v.)
(của một quốc gia hoặc một cá nhân) quyền công dân của hành tinh
phúc lộc và danh tiếng
sách quý hiếm
sổ sách kế toán
ồn ào
kinh điển tôn giáo
người Mỹ (quốc tịch Mỹ)
đăng ký tàu
cảng đăng ký tàu
sách vở (trong giáo dục Nho giáo)
đuổi học
khai trừ khỏi Đảng
quốc tịch kép
Hắc Tịch Oan Hồn, tiểu thuyết dài của Bành Dưỡng Âu về ảnh hưởng hủy diệt của thuốc phiện, xuất bản năm 1897 và 1909
đảng tịch