Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sách hoặc bản ghi
  2. 2. sổ đăng ký
  3. 3. danh sách
  4. 4. nơi ghi chép gia phả hoặc tổ tiên
  5. 5. tư cách thành viên

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

20 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
幾乎沒有任何書
Nguồn: Tatoeba.org (ID 838634)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 籍

国籍
guó jí

quốc tịch

外籍
wài jí

ngoại quốc

书籍
shū jí

sách

祖籍
zǔ jí

quê quán

籍贯
jí guàn

quê quán

中国籍
zhōng guó jí

quốc tịch Trung Quốc

人言籍籍
rén yán jí jí

lời ra tiếng vào

入籍
rù jí

nhập tịch

典籍
diǎn jí

điển tịch

原籍
yuán jí

nguyên quán

古籍
gǔ jí

cổ tịch

史籍
shǐ jí

sử tịch

名籍
míng jí

danh sách tên

地籍
dì jí

địa bạ

外籍劳工
wài jí láo gōng

lao động nước ngoài

外籍华人
wài jí huá rén

người Hoa ở nước ngoài

多重国籍
duō chóng guó jí

quốc tịch kép

学籍
xué jí

hồ sơ học sinh đang theo học

寄籍
jì jí

đăng ký hộ khẩu ở nơi khác

张籍
zhāng jí

Trương Tịch (767-830), nhà thơ thời Đường

户籍
hù jí

sổ hộ khẩu

承籍
chéng jí

kế thừa tước vị (từ người tiền nhiệm)

会籍
huì jí

tư cách hội viên (của câu lạc bộ, v.v.)

球籍
qiú jí

(của một quốc gia hoặc một cá nhân) quyền công dân của hành tinh

禄籍
lù jí

phúc lộc và danh tiếng

秘籍
mì jí

sách quý hiếm

簿籍
bù jí

sổ sách kế toán

籍籍
jí jí

ồn ào

经籍
jīng jí

kinh điển tôn giáo

美籍
měi jí

người Mỹ (quốc tịch Mỹ)

船籍
chuán jí

đăng ký tàu

船籍港
chuán jí gǎng

cảng đăng ký tàu

载籍
zǎi jí

sách vở (trong giáo dục Nho giáo)

开除学籍
kāi chú xué jí

đuổi học

开除党籍
kāi chú dǎng jí

khai trừ khỏi Đảng

双重国籍
shuāng chóng guó jí

quốc tịch kép

黑籍冤魂
hēi jí yuān hún

Hắc Tịch Oan Hồn, tiểu thuyết dài của Bành Dưỡng Âu về ảnh hưởng hủy diệt của thuốc phiện, xuất bản năm 1897 và 1909

党籍
dǎng jí

đảng tịch