Bỏ qua đến nội dung

liáng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lương thực
  2. 2. thực phẩm
  3. 3. lương thực dự trữ
  4. 4. thuế nông nghiệp nộp bằng lương thực

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Từ chứa 粮

粮食
liáng shi

thực phẩm

世界粮食署
shì jiè liáng shi shǔ

Chương trình Lương thực Thế giới

干粮
gān liáng

lương khô

干粮袋
gān liáng dài

túi lương khô

五粮液
wǔ liáng yè

rượu Ngũ Lương Dịch

交粮本
jiāo liáng běn

nộp sổ lương thực

储备粮
chǔ bèi liáng

lương dự trữ

公粮
gōng liáng

lương thực thu thuế của chính phủ

兵精粮足
bīng jīng liáng zú

chuẩn bị chiến tranh đã ở trạng thái tiên tiến

兵马未动,粮草先行
bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíng

Quân lính chưa động, lương thảo đi trước

出粮
chū liáng

trả lương

口粮
kǒu liáng

khẩu phần lương thực

吃公粮
chī gōng liáng

ăn lương nhà nước

吃皇粮
chī huáng liáng

ăn lương nhà nước

吃粮不管事
chī liáng bù guǎn shì

ăn lương không làm việc

商品粮
shāng pǐn liáng

lương thực hàng hóa

寅吃卯粮
yín chī mǎo liáng

ăn trước trả sau

寅支卯粮
yín zhī mǎo liáng

xem 寅吃卯糧|寅吃卯粮

弹尽粮绝
dàn jìn liáng jué

hết đạn hết lương thực; lâm vào cảnh cùng quẫn

撒狗粮
sǎ gǒu liáng

(tiếng lóng) thể hiện tình cảm nơi công cộng

救济粮
jiù jì liáng

lương cứu trợ

断粮
duàn liáng

hết lương thực

漕粮
cáo liáng

lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại)

狗粮
gǒu liáng

thức ăn cho chó

产粮
chǎn liáng

trồng trọt

产粮区
chǎn liáng qū

vùng sản xuất lương thực

产粮大省
chǎn liáng dà shěng

tỉnh nông nghiệp lớn

皇粮
huáng liáng

lương hoàng gia cấp cho quân đội

秋粮
qiū liáng

lương thực vụ thu

积草屯粮
jī cǎo tún liáng

tích trữ lương thảo để chuẩn bị cho chiến tranh

粗粮
cū liáng

ngũ cốc thô (ngô, cao lương, v.v.)

精粮
jīng liáng

ngũ cốc tinh chế (gạo, lúa mì, v.v.)

糗粮
qiǔ liáng

lương khô

粮仓
liáng cāng

kho thóc

粮店
liáng diàn

cửa hàng lương thực

粮库
liáng kù

kho lương thực

粮栈
liáng zhàn

cửa hàng bán buôn ngũ cốc

粮秣
liáng mò

lương thực (ví dụ quân sự)

粮站
liáng zhàn

trạm cung cấp lương thực

粮草
liáng cǎo

quân nhu

粮荒
liáng huāng

nạn đói

粮行
liáng háng

cửa hàng bán ngũ cốc (thời xưa)

粮农
liáng nóng

lương thực và nông nghiệp

粮道
liáng dào

đường tiếp tế lương thực

粮食作物
liáng shi zuò wù

cây lương thực

粮饷
liáng xiǎng

lương thực và bổng lộc của quân đội

纳粮
nà liáng

nộp thuế bằng hiện vật (gạo, vải v.v.)

绝粮
jué liáng

lương thực cạn kiệt

缺粮
quē liáng

thiếu lương thực

联合国粮农组织
lián hé guó liáng nóng zǔ zhī

Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)

刍粮
chú liáng

quân lương

军粮
jūn liáng

quân lương

钱粮
qián liáng

thuế ruộng đất

杂粮
zá liáng

ngũ cốc phụ (các loại ngũ cốc ngoài gạo và lúa mì)

食粮
shí liáng

lương thực

余粮
yú liáng

lương thực thừa