粮
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. lương thực
- 2. thực phẩm
- 3. lương thực dự trữ
- 4. thuế nông nghiệp nộp bằng lương thực
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 粮
thực phẩm
Chương trình Lương thực Thế giới
lương khô
túi lương khô
rượu Ngũ Lương Dịch
nộp sổ lương thực
lương dự trữ
lương thực thu thuế của chính phủ
chuẩn bị chiến tranh đã ở trạng thái tiên tiến
Quân lính chưa động, lương thảo đi trước
trả lương
khẩu phần lương thực
ăn lương nhà nước
ăn lương nhà nước
ăn lương không làm việc
lương thực hàng hóa
ăn trước trả sau
xem 寅吃卯糧|寅吃卯粮
hết đạn hết lương thực; lâm vào cảnh cùng quẫn
(tiếng lóng) thể hiện tình cảm nơi công cộng
lương cứu trợ
hết lương thực
lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại)
thức ăn cho chó
trồng trọt
vùng sản xuất lương thực
tỉnh nông nghiệp lớn
lương hoàng gia cấp cho quân đội
lương thực vụ thu
tích trữ lương thảo để chuẩn bị cho chiến tranh
ngũ cốc thô (ngô, cao lương, v.v.)
ngũ cốc tinh chế (gạo, lúa mì, v.v.)
lương khô
kho thóc
cửa hàng lương thực
kho lương thực
cửa hàng bán buôn ngũ cốc
lương thực (ví dụ quân sự)
trạm cung cấp lương thực
quân nhu
nạn đói
cửa hàng bán ngũ cốc (thời xưa)
lương thực và nông nghiệp
đường tiếp tế lương thực
cây lương thực
lương thực và bổng lộc của quân đội
nộp thuế bằng hiện vật (gạo, vải v.v.)
lương thực cạn kiệt
thiếu lương thực
Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)
quân lương
quân lương
thuế ruộng đất
ngũ cốc phụ (các loại ngũ cốc ngoài gạo và lúa mì)
lương thực
lương thực thừa