Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tím
  2. 2. tím tím
  3. 3. tím tím tím

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她喜欢 颜色。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 紫

三色紫罗兰
sān sè zǐ luó lán

hoa păng-xê

大红大紫
dà hóng dà zǐ

nổi tiếng lẫy lừng

大紫胸鹦鹉
dà zǐ xiōng yīng wǔ

vẹt Derby (Psittacula derbiana)

大紫荆勋章
dà zǐ jīng xūn zhāng

Huân chương Đại Tử Kinh (GBM), danh hiệu cao quý nhất của Hồng Kông

姹紫嫣红
chà zǐ yān hóng

tím đỏ rực rỡ (thành ngữ)

洋紫荆
yáng zǐ jīng

Dương tử kinh (Bauhinia blakeana)

洋紫苏
yáng zǐ sū

cây xô thơm

淡紫䴓
dàn zǐ shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây mỏ vàng (Sitta solangiae)

甲紫
jiǎ zǐ

tím gentian

白苋紫茄
bái xiàn zǐ qié

rau dền trắng, cà tím (thành ngữ); thức ăn thường ngày, lối sống giản dị

红橙黄绿蓝靛紫
hóng chéng huáng lǜ lán diàn zǐ

đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím (các màu của cầu vồng)

紫丁香
zǐ dīng xiāng

tử đinh hương

紫云苗族布依族自治县
zǐ yún miáo zú bù yī zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y Tử Vân tại An Thuận, Quý Châu

紫啸鸫
zǐ xiào dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét xanh (Myophonus caeruleus)

紫坪铺
zǐ píng pū

Hồ chứa nước Tử Bình Phô, Tứ Xuyên

紫坪铺大坝
zǐ píng pū dà bà

Đập Tử Bình Phô, tỉnh Tứ Xuyên

紫坪铺水库
zǐ píng pū shuǐ kù

Hồ chứa nước Tử Bình Phô, Tứ Xuyên

紫寿带
zǐ shòu dài

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cờ đen (Terpsiphone atrocaudata)

紫外
zǐ wài

tia cực tím

紫外光
zǐ wài guāng

tia tử ngoại

紫外射线
zǐ wài shè xiàn

tia tử ngoại

紫外线
zǐ wài xiàn

tia tử ngoại

紫外线光
zǐ wài xiàn guāng

ánh sáng tử ngoại

紫宽嘴鸫
zǐ kuān zuǐ dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim cochoa tím (Cochoa purpurea)

紫式部
zǐ shì bù

Murasaki Shikibu (sinh khoảng năm 973), nhà văn Nhật Bản, tác giả "Truyện kể Genji"

紫微宫
zǐ wēi gōng

cung Tử Vi

紫微斗数
zǐ wēi dǒu shù

thuật số tử vi

紫斑
zǐ bān

vết bầm tím

紫晶
zǐ jīng

amethyst (tinh thể silic điôxít màu tím)

紫杉
zǐ shān

thủy tùng Nhật Bản (Taxus cuspidata)

紫林鸽
zǐ lín gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đầu nhạt (Columba punicea)

紫檀
zǐ tán

gỗ đàn hương đỏ

紫气
zǐ qì

mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)

紫水晶
zǐ shuǐ jīng

thạch anh tím

紫水鸡
zǐ shuǐ jī

(loài chim ở Trung Quốc) chim sâm cầm tím (Porphyrio porphyrio)

紫甘蓝
zǐ gān lán

bắp cải tím

紫石英
zǐ shí yīng

thạch anh tím

紫石英号
zǐ shí yīng hào

HMS Amethyst, tàu hộ tống của Hải quân Hoàng gia Anh tham gia trận đấu súng với Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc trên sông Trường Giang năm 1949

紫砂
zǐ shā

một loại đất sét ở vùng Nghi Hưng, dùng làm đồ gốm Nghi Hưng, có màu nâu đỏ hoặc tím sẫm đặc trưng

紫禁城
zǐ jìn chéng

Tử Cấm Thành

紫竹
zǐ zhú

tre đen (Phyllostachys nigra)

紫红色
zǐ hóng sè

đỏ tía

紫罗兰
zǐ luó lán

(thực vật học) hoa tử la lan; hoa mộc lan (Matthiola incana)

紫罗兰色
zǐ luó lán sè

màu tím hoa cà

紫翅椋鸟
zǐ chì liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo đá thường (Sturnus vulgaris)

紫背椋鸟
zǐ bèi liáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) sáo má hạt dẻ (Agropsar philippensis)

紫背苇鳽
zǐ bèi wěi yán

vạc hoa (Ixobrychus eurhythmus)

紫胀
zǐ zhàng

sưng đỏ

紫色
zǐ sè

màu tím

紫色花蜜鸟
zǐ sè huā mì niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật tím (Cinnyris asiaticus)

紫芝眉宇
zǐ zhī méi yǔ

dung nhan của ngài (kính ngữ)

紫花地丁
zǐ huā dì dīng

hoa tím đất (Viola mandsurica)

紫草
zǐ cǎo

cây tử thảo (Lithospermum erythrorhizon)

紫草科
zǐ cǎo kē

họ Boraginaceae (họ hoa và cây bụi)

紫荆
zǐ jīng

cây tử kinh (Cercis chinensis)

紫菀
zǐ wǎn

(thực vật học) cây tử uyển (Aster tataricus)

紫菜
zǐ cài

rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô

紫菜包饭
zǐ cài bāo fàn

cơm cuộn rong biển kiểu Hàn Quốc (gimbap)

紫菜属
zǐ cài shǔ

chi Porphyra (một chi rong biển ăn được)

紫菜苔
zǐ cài tái

cải tím

紫薇
zǐ wēi

cây tử vi

紫藤
zǐ téng

cây tử đằng

紫苏
zǐ sū

tía tô

紫苏属
zǐ sū shǔ

chi Perilla

紫袍
zǐ páo

áo tím, dấu hiệu của một chức vụ quan lại

紫貂
zǐ diāo

chồn zibelin

紫质症
zǐ zhì zhèng

bệnh rối loạn chuyển hóa porphyrin (y học)

紫金
zǐ jīn

huyện Tử Kim ở Hà Nguyên, Quảng Đông

紫金山
zǐ jīn shān

Tử Kim Sơn, núi ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn

紫金山天文台
zǐ jīn shān tiān wén tái

Đài thiên văn Tử Kim Sơn

紫金牛
zǐ jīn niú

cây kim ngưu tím (Ardisia japonica)

紫金县
zǐ jīn xiàn

huyện Zijin (thuộc Hà Nguyên, Quảng Đông, Trung Quốc)

紫金鹃
zǐ jīn juān

(loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)

紫铜
zǐ tóng

đồng đỏ (đồng nguyên chất, phân biệt với hợp kim)

紫锥花
zǐ zhuī huā

cúc tím (chi Echinacea)

紫阳
zǐ yáng

huyện Tử Dương ở An Khang, Thiểm Tây

紫阳县
zǐ yáng xiàn

huyện Tử Dương ở An Khang, Thiểm Tây

紫云
zǐ yún

huyện Tử Vân, huyện tự trị dân tộc Miêu và Bố Y tại An Thuận, Quý Châu

紫云英
zǐ yún yīng

cây chiêm tinh (Astragalus sinicus)

紫颊直嘴太阳鸟
zǐ jiá zhí zuǐ tài yáng niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)

绛紫
jiàng zǐ

màu tía sẫm

胡紫微
hú zǐ wēi

Hồ Tử Vi (1970-), nữ người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc

胡紫薇
hú zǐ wēi

Hồ Tử Vy (1970-), nữ người dẫn chương trình truyền hình Trung Quốc

台湾紫啸鸫
tái wān zǐ xiào dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét huýt Đài Loan (Myophonus insularis)

茜紫
qiàn zǐ

cây xô thơm

万紫千红
wàn zǐ qiān hóng

muôn màu muôn vẻ rực rỡ (thành ngữ); một màu sắc rực rỡ

葡萄紫
pú tao zǐ

màu tím xám

赵紫阳
zhào zǐ yáng

Triệu Tử Dương (1919-2005), chính trị gia cải cách Trung Quốc, Tổng bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc 1987-1989, bị quản thúc tại gia từ 1989 đến khi qua đời, và bị xóa tên khỏi danh sách lãnh đạo từ đó

邓紫棋
dèng zǐ qí

G.E.M. (1991-), ngôi sao nhạc pop Trung Quốc

酱紫
jiàng zǐ

màu tía sẫm

阿尔泰紫菀
ā ěr tài zǐ wǎn

Hoa hoặc thảo của cây Heteropappus altaicus

青紫
qīng zǐ

tím

龙胆紫
lóng dǎn zǐ

tím gentian C25H30ClN3