Bỏ qua đến nội dung

shā
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sợi bông
  2. 2. vải lụa mỏng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ chứa 纱

婚纱
hūn shā

váy cưới

丢乌纱帽
diū wū shā mào

mất chức quan

并纱
bìng shā

ghép sợi

婚纱摄影
hūn shā shè yǐng

ảnh cưới (chụp trong studio, studio lo liệu mọi thứ)

棉纱
mián shā

sợi bông

泡泡纱
pào pào shā

vải seersucker (vải bông có hoa văn lấm tấm)

浣纱
huàn shā

giặt lụa

浣纱记
huàn shā jì

Huanshaji hoặc Giặt lụa mỏng, tích truyện Nguyên và Minh được Lương Thần Ngư chuyển thể từ lịch sử các nước Ngô và Việt thời Nam triều, một đề tài opera phổ biến

乌纱帽
wū shā mào

mũ ô sa đen (mũ quan lại thời xưa)

管纱
guǎn shā

ống sợi (trong ngành dệt)

纱布
shā bù

gạc

纱布口罩
shā bù kǒu zhào

khẩu trang gạc

纱帽
shā mào

mũ sa

纱厂
shā chǎng

nhà máy bông

纱支
shā zhī

(dệt) chỉ số sợi (đơn vị biểu thị độ mảnh của sợi)

纱窗
shā chuāng

cửa sổ lưới

纱笼
shā lóng

sarong (từ mượn)

纱绽
shā zhàn

con quay sợi

纱线
shā xiàn

sợi

纱丽
shā lì

sari (trang phục truyền thống của phụ nữ Nam Á)

纺纱
fǎng shā

kéo sợi (bông, len, v.v.)

经纱
jīng shā

sợi dọc (trong dệt vải)

纬纱
wěi shā

sợi ngang (trong dệt)

臂纱
bì shā

băng tang đeo ở tay

薄纱
báo shā

vải mỏng (gạc)

轻纱
qīng shā

vải mỏng nhẹ

透明硬纱
tòu míng yìng shā

vải organza

面纱
miàn shā

mạng che mặt

头纱
tóu shā

khăn che mặt cô dâu

麻纱
má shā

vải lanh hoặc vải cotton

黑纱
hēi shā

băng tang đen