Định nghĩa
- 1. sợi (bông)
- 2. vải mỏng; the; voan
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 纱
váy cưới; áo cưới
mất chức quan
ghép sợi
ảnh cưới (chụp trong studio, studio lo liệu mọi thứ)
sợi bông
vải seersucker (vải bông có hoa văn lấm tấm)
giặt lụa
Huanshaji hoặc Giặt lụa mỏng, tích truyện Nguyên và Minh được Lương Thần Ngư chuyển thể từ lịch sử các nước Ngô và Việt thời Nam triều, một đề tài opera phổ biến
mũ ô sa đen (mũ quan lại thời xưa)
ống sợi (trong ngành dệt)
gạc
khẩu trang gạc
mũ sa
nhà máy bông
(dệt) chỉ số sợi (đơn vị biểu thị độ mảnh của sợi)
cửa sổ lưới
sarong (từ mượn)
con quay sợi
sợi
sari (trang phục truyền thống của phụ nữ Nam Á)
kéo sợi (bông, len, v.v.)
sợi dọc (trong dệt vải)
sợi ngang (trong dệt)
băng tang đeo ở tay
vải mỏng (gạc)
vải mỏng nhẹ
vải organza
mạng che mặt
khăn che mặt cô dâu
vải lanh hoặc vải cotton
băng tang đen