纲
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. dây chính của lưới đánh cá
- 2. nguyên tắc chỉ đạo
- 3. mắt xích then chốt
- 4. lớp (phân loại sinh học)
- 5. đề cương
- 6. chương trình
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 纲
cương lĩnh
cương lĩnh
cương lĩnh
chương trình
tam cương ngũ thường
thổi phồng vấn đề
Hiệp định khung giải quyết vấn đề tồn đọng Trung-Xô
phân lớp
lớp Chân kép
bát cương
biện chứng bát cương
cương lĩnh chung
lớp sán lá
lớp thú
động vật có xương sống miệng tròn
chương trình Erlangen của Felix Klein (1872) về hình học và lý thuyết nhóm
lớp nấm tiếp hợp
nêu lên những điểm chính; tóm tắt những điều cốt yếu
đảm nhận vai trò chính
cương lĩnh chính trị
giáo trình khóa học
phép tắc và kỷ cương của triều đình phong kiến
lớp Mộc lan (Magnoliopsidae hoặc Dicotyledoneae, lớp thực vật có hai lá mầm)
Bản thảo cương mục (Bản thảo Cương mục), sách dược thảo năm 1596 do Lý Thời Trân biên soạn
yokozuna
lớp giun dẹp Turbellaria
Lamellibranchia
lớp nấm thật (Eumycetes)
lớp sán dây (Cestoda)
pháp luật và trật tự
nếu giơ dây chính thì mắt lưới giăng ra (thành ngữ)
lớp chân bụng (lớp động vật thân mềm bao gồm ốc sên)
Lớp hình nhện (lớp động vật chân khớp)
lớp bò sát
chương trình hành động
lớp Schizomycetes (lớp phân loại nấm)
ngoài phạm vi chương trình giảng dạy
Malacostraca, lớp giáp xác lớn
thứ nguyên (đơn vị)
trùng roi
động vật chân đầu
cương lĩnh đảng