纵
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. sợi dọc (trong dệt)
- 2. thẳng đứng
- 3. dọc
- 4. kinh tuyến (bắc-nam)
- 5. theo chiều dọc
- 6. thả ra
- 7. nuông chiều
- 8. ngay cả nếu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 纵
điều khiển; vận hành
buông thả; phóng túng
dung túng; nuông chiều
ngang dọc; chằng chịt
chéo nhau
chiều sâu
cho dù; dù cho
nhìn bao quát; xem xét tổng thể
Liên minh dọc, phe phái của trường phái Tung Hoành gia thời Chiến Quốc (425-221 TCN)
Hợp tung liên hoành
biến mất
nuông chiều (một đứa trẻ)
thao túng từ phía sau hậu trường
cần điều khiển
điều khiển một cách dễ dàng
Muốn bắt được thì phải thả ra.
nước mắt nước mũi chảy ròng ròng
thoáng qua
đội quân thứ năm (nhóm phá hoại ngầm)
tận hưởng
nuông chiều
ngay cả nếu
mặt cắt dọc
theo chiều dọc
tung độ
thỏa thích
một cách cố ý
chuyển động lắc dọc (của thuyền)
vô kỷ luật
mặt cắt đứng
dầm dọc
ô chữ
trường phái nhà hùng biện thời Chiến Quốc (475-221 TCN) với những đại diện tiêu biểu là Tô Tần và Trương Nghi
chạy khắp nơi
sải bước
sóng dọc
đốt lửa
kẻ đốt phá
xa tầm mắt
dây thần kinh dọc
vân dọc (trong não)
(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh vằn (Pycnonotus striatus)
cú mèo nhỏ (Athene noctua)
cú mèo lùn xám (Otus brucei)
đường thẳng đứng
to tiếng
cơ dọc
thả hổ về rừng; gây họa về sau
thùy
toàn cảnh
bàn luận tổng quát
nói chuyện thoải mái
bàn luận tự do
sợi dọc trong dệt vải
nhảy lên
uống rượu quá độ
cột
trung thất (vùng giữa hai lá phổi trong lồng ngực)
kiêu ngạo và ngang bướng