Bỏ qua đến nội dung

zòng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sợi dọc (trong dệt)
  2. 2. thẳng đứng
  3. 3. dọc
  4. 4. kinh tuyến (bắc-nam)
  5. 5. theo chiều dọc
  6. 6. thả ra
  7. 7. nuông chiều
  8. 8. ngay cả nếu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 纵

操纵
cāo zòng

điều khiển

放纵
fàng zòng

thả mình

纵容
zòng róng

tha thứ

纵横
zòng héng

ngang dọc

纵横交错
zòng héng jiāo cuò

chéo nhau

纵深
zòng shēn

sâu

纵然
zòng rán

dùng

纵观
zòng guān

xem xét toàn diện

合纵
hé zòng

Liên minh dọc, phe phái của trường phái Tung Hoành gia thời Chiến Quốc (425-221 TCN)

合纵连横
hé zòng lián héng

Hợp tung liên hoành

失纵
shī zòng

biến mất

娇纵
jiāo zòng

nuông chiều (một đứa trẻ)

幕后操纵
mù hòu cāo zòng

thao túng từ phía sau hậu trường

操纵杆
cāo zòng gǎn

cần điều khiển

操纵自如
cāo zòng zì rú

điều khiển một cách dễ dàng

欲擒故纵
yù qín gù zòng

Muốn bắt được thì phải thả ra.

涕泗纵横
tì sì zòng héng

nước mắt nước mũi chảy ròng ròng

稍纵即逝
shāo zòng jí shì

thoáng qua

第五纵队
dì wǔ zòng duì

đội quân thứ năm (nhóm phá hoại ngầm)

纵享
zòng xiǎng

tận hưởng

纵令
zòng lìng

nuông chiều

纵使
zòng shǐ

ngay cả nếu

纵剖面
zòng pōu miàn

mặt cắt dọc

纵向
zòng xiàng

theo chiều dọc

纵坐标
zòng zuò biāo

tung độ

纵情
zòng qíng

thỏa thích

纵意
zòng yì

một cách cố ý

纵欲
zòng yù

buông thả dục vọng

纵摇
zòng yáo

chuyển động lắc dọc (của thuyền)

纵放
zòng fàng

vô kỷ luật

纵断面
zòng duàn miàn

mặt cắt đứng

纵梁
zòng liáng

dầm dọc

纵横字谜
zòng héng zì mí

ô chữ

纵横家
zòng héng jiā

trường phái nhà hùng biện thời Chiến Quốc (475-221 TCN) với những đại diện tiêu biểu là Tô Tần và Trương Nghi

纵横驰骋
zòng héng chí chěng

chạy khắp nơi

纵步
zòng bù

sải bước

纵波
zòng bō

sóng dọc

纵火
zòng huǒ

đốt lửa

纵火犯
zòng huǒ fàn

kẻ đốt phá

纵目
zòng mù

xa tầm mắt

纵神经索
zòng shén jīng suǒ

dây thần kinh dọc

纵纹
zòng wén

vân dọc (trong não)

纵纹绿鹎
zòng wén lǜ bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh vằn (Pycnonotus striatus)

纵纹腹小鸮
zòng wén fù xiǎo xiāo

cú mèo nhỏ (Athene noctua)

纵纹角鸮
zòng wén jiǎo xiāo

cú mèo lùn xám (Otus brucei)

纵线
zòng xiàn

đường thẳng đứng

纵声
zòng shēng

to tiếng

纵肌
zòng jī

cơ dọc

纵虎归山
zòng hǔ guī shān

thả hổ về rừng; gây họa về sau

纵裂
zòng liè

thùy

纵览
zòng lǎn

toàn cảnh

纵言
zòng yán

bàn luận tổng quát

纵谈
zòng tán

nói chuyện thoải mái

纵论
zòng lùn

bàn luận tự do

纵贯
zòng guàn

sợi dọc trong dệt vải

纵身
zòng shēn

nhảy lên

纵酒
zòng jiǔ

uống rượu quá độ

纵队
zòng duì

cột

纵隔
zòng gé

trung thất (vùng giữa hai lá phổi trong lồng ngực)

骄纵
jiāo zòng

kiêu ngạo và ngang bướng