Bỏ qua đến nội dung

wén

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đường vân
  2. 2. vết
  3. 3. dấu
  4. 4. hoa văn
  5. 5. thớ (gỗ)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 纹

斑纹
bān wén

vân

皱纹
zhòu wén

nếp nhăn

花纹
huā wén

họa tiết trang trí

冠纹柳莺
guān wén liǔ yīng

chích mào vằn

凹纹
āo wén

khuôn dập

刺花纹
cì huā wén

xăm mình

平纹
píng wén

kiểu dệt trơn

指纹
zhǐ wén

dấu vân tay

斜纹织
xié wén zhī

kiểu dệt chéo

斜纹软呢
xié wén ruǎn ní

vải tuýt

有条纹
yǒu tiáo wén

có sọc

条纹
tiáo wén

sọc

条纹噪鹛
tiáo wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi vằn (Garrulax striatus)

横棱纹
héng léng wén

họa tiết ngang

横纹
héng wén

sọc ngang

横纹肌
héng wén jī

cơ vân

水纹
shuǐ wén

gợn sóng

法令纹
fǎ lìng wén

rãnh cười

波纹
bō wén

gợn sóng

流纹岩
liú wén yán

rhyolit (đá mácma phun trào, tương đương về mặt hóa học với đá granit)

眼纹噪鹛
yǎn wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi đốm (Garrulax ocellatus)

眼纹黄山雀
yǎn wén huáng shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má mào vàng Himalaya (Machlolophus xanthogenys)

矛纹草鹛
máo wén cǎo méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Trung Quốc (Babax lanceolatus)

笑纹
xiào wén

nếp nhăn khi cười (trên khuôn mặt)

纹刺
wén cì

xăm mình

纹喉凤鹛
wén hóu fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim yuhina họng sọc (Yuhina gularis)

纹喉鹎
wén hóu bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bông lau họng vằn (Pycnonotus finlaysoni)

纹层
wén céng

phiến mỏng

纹理
wén lǐ

vân (trong đá hoa hoặc dấu vân tay)

纹章
wén zhāng

huy hiệu

纹丝
wén sī

chút xíu

纹丝不动
wén sī bù dòng

không động đậy một chút nào

纹缕
wén lǚ

hoa văn vân

纹背捕蛛鸟
wén bèi bǔ zhū niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim săn nhện vằn lưng (Arachnothera magna)

纹胸啄木鸟
wén xiōng zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến ngực sọc (Dendrocopos atratus)

纹胸斑翅鹛
wén xiōng bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura waldeni

纹胸织雀
wén xiōng zhī què

(loài chim ở Trung Quốc) chim dệt vằn ngực (Ploceus manyar)

纹胸鹛
wén xiōng méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim khướu ngực vằn (Macronus gularis)

纹胸鹪鹛
wén xiōng jiāo méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu lông mày (Napothera epilepidota)

纹路
wén lù

vân hoa

纹身
wén shēn

hình xăm

纹银
wén yín

bạc nguyên chất

纹面
wén miàn

xem 文面

纹头斑翅鹛
wén tóu bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura nipalensis

纹风不动
wén fēng bù dòng

hoàn toàn đứng yên

纹饰
wén shì

họa tiết trang trí

细纹噪鹛
xì wén zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi sọc (Trochalopteron lineatum)

细纹苇莺
xì wén wěi yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chim chích sậy đốm (Acrocephalus sorghophilus)

缎纹织
duàn wén zhī

kiểu dệt vân satin

纵纹
zòng wén

vân dọc (trong não)

纵纹绿鹎
zòng wén lǜ bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồng chanh vằn (Pycnonotus striatus)

纵纹腹小鸮
zòng wén fù xiǎo xiāo

cú mèo nhỏ (Athene noctua)

纵纹角鸮
zòng wén jiǎo xiāo

cú mèo lùn xám (Otus brucei)

罗纹
luó wén

gân (trong vải)

罗纹鸭
luó wén yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt lưỡi liềm (Anas falcata)

华南冠纹柳莺
huá nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Hartert (Phylloscopus goodsoni)

虎纹伯劳
hǔ wén bó láo

bách thanh vằn hổ (Lanius tigrinus)

蛇纹岩
shé wén yán

serpentin (địa chất)

蛇纹石
shé wén shí

serpentin (địa chất)

螺纹
luó wén

hoa văn xoắn ốc

裂纹
liè wén

vết nứt

西南冠纹柳莺
xī nán guān wén liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá Blyth (Phylloscopus reguloides)

起皱纹
qǐ zhòu wén

nhăn nheo

回纹针
huí wén zhēn

kẹp giấy

饕餮纹
tāo tiè wén

họa tiết mặt thú

鱼尾纹
yú wěi wén

nếp nhăn da

鸟眼纹
niǎo yǎn wén

mắt chim (tên công ty phổ biến)

黄纹拟啄木鸟
huáng wén nǐ zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến tai xanh (Megalaima faiostricta)

龙纹
lóng wén

rồng (như một họa tiết trang trí)