绒
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nhung
- 2. len
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 绒
áo lông
nhung
(loài chim ở Trung Quốc) vịt thánh Steller (Polysticta stelleri)
cashmere
đồ chơi nhồi bông
mềm mại như lông
vải flannel (từ mượn)
bông tuyết (Leontopodium alpinum)
vải nhung kẻ (corduroy)
xem 燈芯絨|灯芯绒
nhung
vải nỉ
lông mao
gonadotropin màng đệm người (HCG)
quả bông
len
cua lông (Eriocheir sinensis)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây trán nhung (Sitta frontalis)
nhung
lông tơ (lông vũ mềm)
bông ngải cứu
lông quý lấy từ da chó lửa sau khi loại bỏ lông cứng
(hàng dệt) nhung lông dài
lông ngỗng