Định nghĩa
- 1. bông tơ tằm
- 2. liên tục
- 3. mềm
- 4. yếu
- 5. hiền lành (phương ngữ)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 绵
xốp
liên tục
kéo dài liên tục
SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, 1999-)
xốp
mô cương (sinh dục)
bệnh não xốp ở bò
amiăng
phúc thọ miên trường
tơ lụa
trải dài liên tục (đặc biệt là núi non)
sức lực hạn chế của mình (cách nói khiêm tốn)
(phương ngữ) bông tơ tằm
chi tiết
(đặc biệt là dãy núi) liên tục; kéo dài không đứt đoạn
bệnh nguy kịch
đường bột
Miên Trúc, thành phố cấp huyện thuộc Đức Dương, Tứ Xuyên
Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Deyang, Tứ Xuyên
huyện Miên Trúc ở Đức Dương, Tứ Xuyên
lụa thô làm từ tơ phế
liên tục
liên tục không dứt
cừu
sức lực mọn của tôi
nghĩa đen: kim giấu trong bông (thành ngữ)
liên tục
xa xôi
xa xưa
dài và liên tục (bờ biển, âm thanh, v.v.)
Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
khu Miên Dương ở phía bắc Tứ Xuyên, quanh thành phố Miên Dương, thành phố lớn thứ hai của Tứ Xuyên
Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở phía bắc Tứ Xuyên, thành phố thứ hai của Tứ Xuyên
cảm động (tình cảm)
bám lấy không rời
buồn bã không nói nên lời (thành ngữ)
từ song âm tiết có phụ âm đầu hoặc vần giống nhau, như
mềm mại