Bỏ qua đến nội dung

mián

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bông tơ tằm
  2. 2. liên tục
  3. 3. mềm
  4. 4. yếu
  5. 5. hiền lành (phương ngữ)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
吸水。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 677985)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 绵

海绵
hǎi mián

xốp

连绵
lián mián

liên tục

延绵
yán mián

kéo dài liên tục

海绵宝宝
hǎi mián bǎo bǎo

SpongeBob SquarePants (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, 1999-)

海绵状
hǎi mián zhuàng

xốp

海绵体
hǎi mián tǐ

mô cương (sinh dục)

牛海绵状脑病
niú hǎi mián zhuàng nǎo bìng

bệnh não xốp ở bò

石绵
shí mián

amiăng

福寿绵长
fú shòu mián cháng

phúc thọ miên trường

丝绵
sī mián

tơ lụa

绵亘
mián gèn

trải dài liên tục (đặc biệt là núi non)

绵力
mián lì

sức lực hạn chế của mình (cách nói khiêm tốn)

绵子
mián zi

(phương ngữ) bông tơ tằm

绵密
mián mì

chi tiết

绵延
mián yán

(đặc biệt là dãy núi) liên tục; kéo dài không đứt đoạn

绵惙
mián chuò

bệnh nguy kịch

绵白糖
mián bái táng

đường bột

绵竹
mián zhú

Miên Trúc, thành phố cấp huyện thuộc Đức Dương, Tứ Xuyên

绵竹市
mián zhú shì

Mianzhu, thành phố cấp huyện ở Deyang, Tứ Xuyên

绵竹县
mián zhú xiàn

huyện Miên Trúc ở Đức Dương, Tứ Xuyên

绵绸
mián chóu

lụa thô làm từ tơ phế

绵绵
mián mián

liên tục

绵绵不绝
mián mián bù jué

liên tục không dứt

绵羊
mián yáng

cừu

绵薄
mián bó

sức lực mọn của tôi

绵里藏针
mián lǐ cáng zhēn

nghĩa đen: kim giấu trong bông (thành ngữ)

绵连
mián lián

liên tục

绵远
mián yuǎn

xa xôi

绵邈
mián miǎo

xa xưa

绵长
mián cháng

dài và liên tục (bờ biển, âm thanh, v.v.)

绵阳
mián yáng

Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

绵阳地区
mián yáng dì qū

khu Miên Dương ở phía bắc Tứ Xuyên, quanh thành phố Miên Dương, thành phố lớn thứ hai của Tứ Xuyên

绵阳市
mián yáng shì

Miên Dương, thành phố cấp địa khu ở phía bắc Tứ Xuyên, thành phố thứ hai của Tứ Xuyên

缠绵
chán mián

cảm động (tình cảm)

缠绵不已
chán mián bù yǐ

bám lấy không rời

缠绵悱恻
chán mián fěi cè

buồn bã không nói nên lời (thành ngữ)

联绵词
lián mián cí

từ song âm tiết có phụ âm đầu hoặc vần giống nhau, như

软绵绵
ruǎn mián mián

mềm mại