绿色和平
Định nghĩa
- 1. Greenpeace (mạng lưới môi trường)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ cấu thành 绿色和平
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
hòa bình; thái bình
bằng phẳng; phẳng
xanh lục; xanh lá cây; màu xanh lục
màu xanh lá cây; xanh lục
màu; màu sắc
màu xanh lục; xanh lá cây
màu xanh lá cây; xanh lục