Bỏ qua đến nội dung

和平

hé píng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hòa bình
  2. 2. Heping

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Câu ví dụ

Hiển thị 4
鸽子象征 和平
两国签订了 和平 条约。
他是一位 和平 的使者。
我们大家都希望世界 和平

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 和平

和平共处
hé píng gòng chǔ

sống chung hoà bình

世界和平
shì jiè hé píng

hòa bình thế giới

和平主义
hé píng zhǔ yì

chủ nghĩa hòa bình

和平共处五项原则
hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé

Năm nguyên tắc chung sống hòa bình

和平区
hé píng qū

quận Hòa Bình

和平会谈
hé píng huì tán

hội đàm hòa bình

和平条约
hé píng tiáo yuē

hiệp ước hòa bình

和平特使
hé píng tè shǐ

đặc sứ hòa bình

和平统一
hé píng tǒng yī

hòa bình thống nhất

和平县
hé píng xiàn

huyện Hòa Bình

和平解决
hé píng jiě jué

giải quyết hòa bình

和平谈判
hé píng tán pàn

đàm phán hòa bình

和平乡
hé píng xiāng

xã Hòa Bình

和平里
hé píng lǐ

khu phố Hòa Bình Lý ở Bắc Kinh

和平队
hé píng duì

Đoàn Hòa bình

和平鸟
hé píng niǎo

chim lam châu Á

和平鸽
hé píng gē

chim bồ câu hòa bình

国际和平基金会
guó jì hé píng jī jīn huì

Quỹ Hòa bình Quốc tế

战争与和平
zhàn zhēng yǔ hé píng

Chiến tranh và hòa bình của Tolstoy

永久和平
yǒng jiǔ hé píng

hòa bình lâu dài

祖国和平统一委员会
zǔ guó hé píng tǒng yī wěi yuán huì

Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)

绿色和平
lǜ sè hé píng

Greenpeace (mạng lưới môi trường)

调和平均数
tiáo hé píng jūn shù

trung bình điều hòa

诺贝尔和平奖
nuò bèi ěr hé píng jiǎng

Giải Nobel Hòa bình