和平
Định nghĩa
- 1. hòa bình; thái bình
- 2. yên bình; thanh bình; yên ổn
- 3. ôn hòa; hòa nhã
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 4鸽子象征 和平 。
两国签订了 和平 条约。
他是一位 和平 的使者。
我们大家都希望世界 和平 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 和平
chung sống hòa bình
hòa bình thế giới
chủ nghĩa hòa bình
Năm nguyên tắc chung sống hòa bình
quận Hòa Bình
hội đàm hòa bình
hiệp ước hòa bình
đặc sứ hòa bình
hòa bình thống nhất
huyện Hòa Bình
giải quyết hòa bình
đàm phán hòa bình
xã Hòa Bình
khu phố Hòa Bình Lý ở Bắc Kinh
Đoàn Hòa bình
chim lam châu Á
chim bồ câu hòa bình
Quỹ Hòa bình Quốc tế
Chiến tranh và hòa bình của Tolstoy
hòa bình lâu dài
Ủy ban Thống nhất Hòa bình Tổ quốc (Triều Tiên)
Greenpeace (mạng lưới môi trường)
trung bình điều hòa
Giải Nobel Hòa bình