Bỏ qua đến nội dung

chán
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quấn
  2. 2. vòng
  3. 3. luồn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
绳子 在树上。
我了!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5008719)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 缠

纠缠
jiū chán

quấn quýt

缠绕
chán rào

quấn

交缠
jiāo chán

quấn quýt

厮缠
sī chán

quấy rầy

死缠烂打
sǐ chán làn dǎ

(thông tục) quấy rầy, nài nỉ không thôi

牵缠
qiān chán

liên lụy

盘缠
pán chán

quấn quanh

盘缠
pán chan

tiền đi đường; chi phí đi lại

粘缠
nián chán

bám chặt

纠缠不清
jiū chán bù qīng

rối rắm không thể gỡ ra

缠夹
chán jiā

làm phiền

缠夹不清
chán jiā bù qīng

làm rối tung mọi thứ lên (thành ngữ)

缠夹二先生
chán jiā èr xiān sheng

người lắm mồm lảm nhảm khó hiểu, phiền phức và đầu óc rối rắm

缠手
chán shǒu

rắc rối

缠扰
chán rǎo

quấy rầy

缠结
chán jié

quấn quanh

缠络
chán luò

quấn quanh

缠丝玛瑙
chán sī mǎ nǎo

mã não xắc

缠绵
chán mián

cảm động (tình cảm)

缠绵不已
chán mián bù yǐ

bám lấy không rời

缠绵悱恻
chán mián fěi cè

buồn bã không nói nên lời (thành ngữ)

缠绕茎
chán rào jīng

dây leo

缠足
chán zú

tục bó chân

缠身
chán shēn

(bệnh tật, nợ nần...) quấn lấy; vướng bận; ám ảnh

缠头
chán tóu

khăn quấn đầu thêu dùng làm trang sức của diễn viên hoặc người Hồi

胡搅蛮缠
hú jiǎo mán chán

quấy rầy không ngừng (thành ngữ)

胡缠
hú chán

quấy rầy

腰缠万贯
yāo chán wàn guàn

nghĩa đen: vạn quan tiền buộc quanh lưng (thành ngữ); mang theo nhiều tiền

蛮缠
mán chán

quấy rầy

量子纠缠
liàng zǐ jiū chán

sự vướng víu lượng tử (vật lý)

难缠
nán chán

khó tính, khó chịu, rắc rối, vô lý, khó đối phó

麻缠
má chán

quấy rầy