缠
Định nghĩa
- 1. quấn
- 2. vòng
- 3. luồn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2绳子 缠 在树上。
别 缠 我了!
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 缠
quấn quýt
quấn
quấn quýt
quấy rầy
(thông tục) quấy rầy, nài nỉ không thôi
liên lụy
quấn quanh
tiền đi đường; chi phí đi lại
bám chặt
rối rắm không thể gỡ ra
làm phiền
làm rối tung mọi thứ lên (thành ngữ)
người lắm mồm lảm nhảm khó hiểu, phiền phức và đầu óc rối rắm
rắc rối
quấy rầy
quấn quanh
quấn quanh
mã não xắc
cảm động (tình cảm)
bám lấy không rời
buồn bã không nói nên lời (thành ngữ)
dây leo
tục bó chân
(bệnh tật, nợ nần...) quấn lấy; vướng bận; ám ảnh
khăn quấn đầu thêu dùng làm trang sức của diễn viên hoặc người Hồi
quấy rầy không ngừng (thành ngữ)
quấy rầy
nghĩa đen: vạn quan tiền buộc quanh lưng (thành ngữ); mang theo nhiều tiền
quấy rầy
sự vướng víu lượng tử (vật lý)
khó tính, khó chịu, rắc rối, vô lý, khó đối phó
quấy rầy