Chuyển đến nội dung chính

烦

fán
HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bực bội; bực mình; phiền lòng; khó chịu
  2. 2. làm phiền; quấy rầy
  3. 3. chán; ngấy; chán ngấy

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
别 烦 我,我在工作。
烦 不 烦 人呀!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 344753)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 烦

不耐烦
bù nài fán

mất kiên nhẫn; sốt ruột

厌烦
yàn fán

chán ghét; phát ngán; phiền

烦闷
fán mèn

buồn bực; buồn chán

烦恼
fán nǎo

phiền não; buồn phiền; phiền muộn

烦躁
fán zào

bực bội; bứt rứt; bồn chồn

麻烦
má fan

phiền phức; rắc rối; phiền toái; bất tiện

不胜其烦
bù shèng qí fán

bị quấy rầy đến mức không chịu nổi

不厌其烦
bù yàn qí fán

không ngại phiền; kiên nhẫn tỉ mỉ

劳烦
láo fán

làm phiền

娄烦
lóu fán

huyện Lâu Phồn ở Thái Nguyên, Sơn Tây

娄烦县
lóu fán xiàn

huyện Loufan ở Thái Nguyên, Sơn Tây

心烦
xīn fán

cảm thấy bồn chồn

心烦意乱
xīn fán yì luàn

lòng dạ rối bời, tâm thần hoảng loạn

心烦气躁
xīn fán qì zào

bực bội, cáu kỉnh

惹人心烦
rě rén xīn fán

làm phiền người khác

惹麻烦
rě má fan

gây khó khăn

找麻烦
zhǎo má fan

tìm rắc rối

活得不耐烦
huó de bù nài fán

chán sống

添麻烦
tiān má fan

gây rắc rối cho ai đó

烦乱
fán luàn

bối rối, lo lắng

烦人
fán rén

làm phiền

烦冗
fán rǒng

phức tạp và rườm rà (công việc)

烦冤
fán yuān

bực bội

烦劳
fán láo

làm phiền ai đó (khiến họ phải làm gì)

烦心
fán xīn

phiền lòng; bực bội

烦心事
fán xīn shì

phiền lòng; lo lắng; điều bận tâm

烦忧
fán yōu

lo lắng

烦扰
fán rǎo

làm phiền

烦琐
fán suǒ

rườm rà

烦腻
fán nì

chán ngán

烦请
fán qǐng

(lịch sự) xin vui lòng ...

烦杂
fán zá

nhiều và lộn xộn

眼不见,心不烦
yǎn bù jiàn , xīn bù fán

mắt không thấy thì lòng không phiền

磨烦
mò fan

làm phiền

絮烦
xù fán

lời nói nhàm chán

耐心烦
nài xīn fán

(thông tục) sự kiên nhẫn

耐烦
nài fán

chịu đựng (điều gì đó khó chịu)

腻烦
nì fan

chán

自寻烦恼
zì xún fán nǎo

tự chuốc lấy phiền não

自找麻烦
zì zhǎo má fan

tự chuốc lấy rắc rối

要言不烦
yào yán bù fán

giải thích bằng lời lẽ đơn giản