烦
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bực bội; bực mình; phiền lòng; khó chịu
- 2. làm phiền; quấy rầy
- 3. chán; ngấy; chán ngấy
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2别 烦 我,我在工作。
烦 不 烦 人呀!
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 烦
mất kiên nhẫn; sốt ruột
chán ghét; phát ngán; phiền
buồn bực; buồn chán
phiền não; buồn phiền; phiền muộn
bực bội; bứt rứt; bồn chồn
phiền phức; rắc rối; phiền toái; bất tiện
bị quấy rầy đến mức không chịu nổi
không ngại phiền; kiên nhẫn tỉ mỉ
làm phiền
huyện Lâu Phồn ở Thái Nguyên, Sơn Tây
huyện Loufan ở Thái Nguyên, Sơn Tây
cảm thấy bồn chồn
lòng dạ rối bời, tâm thần hoảng loạn
bực bội, cáu kỉnh
làm phiền người khác
gây khó khăn
tìm rắc rối
chán sống
gây rắc rối cho ai đó
bối rối, lo lắng
làm phiền
phức tạp và rườm rà (công việc)
bực bội
làm phiền ai đó (khiến họ phải làm gì)
phiền lòng; bực bội
phiền lòng; lo lắng; điều bận tâm
lo lắng
làm phiền
rườm rà
chán ngán
(lịch sự) xin vui lòng ...
nhiều và lộn xộn
mắt không thấy thì lòng không phiền
làm phiền
lời nói nhàm chán
(thông tục) sự kiên nhẫn
chịu đựng (điều gì đó khó chịu)
chán
tự chuốc lấy phiền não
tự chuốc lấy rắc rối
giải thích bằng lời lẽ đơn giản