Bỏ qua đến nội dung

zuì
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tội
  2. 2. lỗi
  3. 3. tội lỗi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他承认了自己的
她認 不認 都沒關係。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 346912)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 罪

受罪
shòu zuì

chịu khổ

得罪
dé zuì

vi phạm

得罪
dé zui

làm phật lòng

犯罪
fàn zuì

tội phạm

罪恶
zuì è

tội ác

罪犯
zuì fàn

tội phạm

罪魁祸首
zuì kuí huò shǒu

thủ phạm chính

不服罪
bù fú zuì

không nhận tội

不知者不罪
bù zhī zhě bù zuì

người không biết thì không có tội

二茬罪
èr chá zuì

chịu khổ lần thứ hai

交通肇事罪
jiāo tōng zhào shì zuì

tội gây tai nạn giao thông nghiêm trọng

仇恨罪
chóu hèn zuì

tội ác thù hận

仇恨罪行
chóu hèn zuì xíng

tội ác thù hận

代罪
dài zuì

chuộc tội

代罪羔羊
dài zuì gāo yáng

vật tế thay

低头认罪
dī tóu rèn zuì

cúi đầu nhận tội

入罪
rù zuì

hình sự hóa

入罪化
rù zuì huà

hình sự hóa

公共安全罪
gōng gòng ān quán zuì

tội phạm an toàn công cộng

共谋罪
gòng móu zuì

tội âm mưu

出罪
chū zuì

miễn tội

刑事犯罪
xíng shì fàn zuì

tội phạm hình sự

判罪
pàn zuì

kết án

功罪
gōng zuì

công tội

勒索罪
lè suǒ zuì

tội tống tiền

千古罪人
qiān gǔ zuì rén

tội nhân muôn đời

原罪
yuán zuì

tội tổ tông

反人道罪
fǎn rén dào zuì

tội ác chống lại loài người

反人道罪行
fǎn rén dào zuì xíng

tội ác chống lại loài người

反人类罪
fǎn rén lèi zuì

tội ác chống lại loài người

反革命宣传煽动罪
fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì

tội tuyên truyền kích động phản cách mạng

叛乱罪
pàn luàn zuì

tội nổi loạn có vũ trang

叛国罪
pàn guó zuì

tội phản quốc

问罪
wèn zuì

kết tội

问罪之师
wèn zuì zhī shī

quân hỏi tội

单位犯罪
dān wèi fàn zuì

tội phạm của tổ chức

国际战争罪法庭
guó jì zhàn zhēng zuì fǎ tíng

tòa án quốc tế về tội ác chiến tranh

大兴问罪之师
dà xīng wèn zuì zhī shī

mở cuộc tấn công trừng phạt

定罪
dìng zuì

kết án

将功折罪
jiāng gōng zhé zuì

xem 將功贖罪|将功赎罪

将功赎罪
jiāng gōng shú zuì

chuộc tội bằng công lao

寻衅滋事罪
xún xìn zī shì zuì

tội gây rối trật tự (luật Trung Quốc)

吊民伐罪
diào mín fá zuì

an ủi dân chúng bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)

强奸罪
qiáng jiān zuì

tội hiếp dâm

怪罪
guài zuì

đổ lỗi

恕罪
shù zuì

xin hãy tha thứ cho tôi

悔罪
huǐ zuì

ăn năn hối lỗi

怀璧其罪
huái bì qí zuì

nghĩa đen: giữ ngọc quý mà thành tội (thành ngữ); vì vật quý mà gặp tai họa

战争罪
zhàn zhēng zuì

tội ác chiến tranh

承认控罪
chéng rèn kòng zuì

nhận tội

折罪
zhé zuì

chuộc tội

抵罪
dǐ zuì

bị trừng phạt vì tội

控罪
kòng zuì

cáo buộc hình sự

抢劫罪
qiǎng jié zuì

tội cướp

敲诈罪
qiāo zhà zuì

tội tống tiền

暴力犯罪
bào lì fàn zuì

tội phạm bạo lực

替罪
tì zuì

chịu tội thay cho người khác

替罪羊
tì zuì yáng

vật tế thân

替罪羔羊
tì zuì gāo yáng

vật tế thay tội

有罪
yǒu zuì

có tội

有罪不罚
yǒu zuì bù fá

sự miễn trừng phạt

服罪
fú zuì

nhận tội

本罪
běn zuì

tội thực tế (khái niệm Kitô giáo, đối lập với tội nguyên tổ

欲加之罪,何患无辞
yù jiā zhī zuì , hé huàn wú cí

Muốn buộc tội người khác, lo gì không có lý do (thành ngữ, từ Tả truyện); luôn có thể bịa đặt tội danh cho ai đó

归罪
guī zuì

đổ lỗi cho ai

死罪
sǐ zuì

tội đáng chết

死要面子活受罪
sǐ yào miàn zi huó shòu zuì

chịu khổ vì sĩ diện

殴打罪
ōu dǎ zuì

tội hành hung và đánh người (luật)

治罪
zhì zuì

trừng phạt ai đó (vì tội lỗi)

洋罪
yáng zuì

đau đớn khủng khiếp; tra tấn; (thông tục) nỗi đau phải chịu đựng dưới tay người nước ngoài

活受罪
huó shòu zuì

(thông tục) chịu khổ như sống dở chết dở

活罪
huó zuì

khổ sở

流氓罪
liú máng zuì

tội côn đồ

淫媒罪
yín méi zuì

(luật) tội môi giới mại dâm

灭种罪
miè zhǒng zuì

tội diệt chủng

涤罪所
dí zuì suǒ

luyện ngục (tôn giáo)

滔天大罪
tāo tiān dà zuì

tội ác tày trời

无罪
wú zuì

vô tội

无罪抗辩
wú zuì kàng biàn

lời bào chữa vô tội

无罪推定
wú zuì tuī dìng

suy đoán vô tội (luật)

煽动颠覆国家罪
shān dòng diān fù guó jiā zuì

tội kích động lật đổ nhà nước

犯罪团伙
fàn zuì tuán huǒ

băng nhóm tội phạm

犯罪学
fàn zuì xué

tội phạm học

犯罪现场
fàn zuì xiàn chǎng

hiện trường vụ án

犯罪者
fàn zuì zhě

tội phạm

犯罪行为
fàn zuì xíng wéi

hành vi phạm tội

犯罪记录
fàn zuì jì lù

tiền án

犯罪集团
fàn zuì jí tuán

băng nhóm tội phạm

获罪
huò zuì

phạm tội

畏罪
wèi zuì

sợ bị trừng phạt

畏罪潜逃
wèi zuì qián táo

trốn chạy để tránh bị trừng phạt

畏罪自杀
wèi zuì zì shā

tự sát để trốn tránh tội lỗi

祸首罪魁
huò shǒu zuì kuí

kẻ chủ mưu, thủ phạm chính (thành ngữ); kẻ cầm đầu tội phạm

立功赎罪
lì gōng shú zuì

lập công chuộc tội

罪人
zuì rén

tội nhân

罪刑
zuì xíng

tội và hình phạt

罪名
zuì míng

tội danh; sự buộc tội

罪大恶极
zuì dà è jí

phạm tội ác nghiêm trọng (thành ngữ)

罪孽
zuì niè

tội lỗi

罪性
zuì xìng

bản tính tội lỗi

罪恶感
zuì è gǎn

cảm giác tội lỗi

罪恶滔天
zuì è tāo tiān

tội ác ngập trời

罪愆
zuì qiān

tội lỗi

罪有应得
zuì yǒu yīng dé

phạm tội và đáng bị trừng phạt; hoàn toàn thích đáng với hình phạt

罪案
zuì àn

vụ án hình sự

罪状
zuì zhuàng

tội trạng; các cáo buộc hoặc sự thật về một tội phạm

罪疚
zuì jiù

tội lỗi

罪与罚
zuì yǔ fá

Tội ác và Trừng phạt của Dostoyevsky

罪行
zuì xíng

tội ác

罪行累累
zuì xíng lěi lěi

có nhiều tội ác chồng chất

罪责
zuì zé

tội lỗi

罪过
zuì guo

tội lỗi

罪魁
zuì kuí

kẻ cầm đầu tội phạm

罚不当罪
fá bù dāng zuì

hình phạt không tương xứng với tội

聚众淫乱罪
jù zhòng yín luàn zuì

tội dâm loạn tập thể (tội bị phạt tù đến năm năm ở Trung Quốc)

腐败罪
fǔ bài zuì

tội tham nhũng

自罪
zì zuì

tội có ý thức

兴师问罪
xīng shī wèn zuì

cử binh vấn tội

花钱找罪受
huā qián zhǎo zuì shòu

tiêu tiền vào việc không như ý hoặc còn gây tai họa

苦行赎罪
kǔ xíng shú zuì

sự sám hối (để chuộc tội)

言者无罪,闻者足戒
yán zhě wú zuì , wén zhě zú jiè

người nói không có tội, người nghe đủ để răn mình (thành ngữ); lời khuyên nói thẳng không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc

诈骗罪
zhà piàn zuì

tội lừa đảo

认罪
rèn zuì

nhận tội

认罪协商
rèn zuì xié shāng

thỏa thuận nhận tội

请罪
qǐng zuì

xin lỗi một cách khiêm nhường

谋杀罪
móu shā zuì

tội giết người

谢罪
xiè zuì

xin lỗi vì lỗi lầm

负荆请罪
fù jīng qǐng zuì

nghĩa đen: mang gai đến xin chịu phạt (thành ngữ)

赔罪
péi zuì

xin lỗi

赎罪
shú zuì

chuộc tội

赎罪日
shú zuì rì

Yom Kippur hay Ngày Lễ Chuộc Tội (ngày lễ của người Do Thái)

赎罪日战争
shú zuì rì zhàn zhēng

Chiến tranh Yom Kippur tháng 10 năm 1973 giữa Israel và các nước Ả Rập láng giềng

赦罪
shè zuì

tha thứ (cho người phạm tội)

轻罪
qīng zuì

tội nhẹ

办罪
bàn zuì

xử phạt

过失致死罪
guò shī zhì sǐ zuì

(luật) tội ngộ sát

遭罪
zāo zuì

chịu khổ

重婚罪
chóng hūn zuì

tội trọng hôn

重罪
zhòng zuì

tội nghiêm trọng

开罪
kāi zuì

xúc phạm ai đó

开脱罪责
kāi tuō zuì zé

tha tội cho ai

间谍罪
jiàn dié zuì

tội gián điệp

除罪
chú zuì

tha tội

除罪化
chú zuì huà

phi tội phạm hóa

陪罪
péi zuì

xin lỗi

阴谋颠覆政府罪
yīn móu diān fù zhèng fǔ zuì

tội âm mưu lật đổ chính phủ

顶罪
dǐng zuì

nhận tội thay cho người khác

领罪
lǐng zuì

nhận tội

颠覆国家罪
diān fù guó jiā zuì

tội lật đổ nhà nước

颠覆政府罪
diān fù zhèng fǔ zuì

tội kích động lật đổ chính quyền

颠覆罪
diān fù zuì

tội kích động lật đổ nhà nước