美丽
Định nghĩa
- 1. đẹp
- 2. xinh đẹp
- 3. tuyệt đẹp
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5人间有许多 美丽 的地方。
这个地方因为 美丽 的风景而出名。
春天是一个 美丽 的季节。
这座庄园有 美丽 的花园。
这里的海边风景线非常 美丽 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 美丽
Đảo Formosa (tên gọi đảo Đài Loan do các thủy thủ Bồ Đào Nha đặt năm 1544)
Sự kiện đảo Mỹ Lệ (còn gọi là Sự kiện Formosa), cuộc đàn áp biểu tình ủng hộ dân chủ tại Cao Hùng, Đài Loan, ngày 10 tháng 12 năm 1979 trong thời kỳ thiết quân luật ở Đài Loan
Thế giới mới tươi đẹp, tiểu thuyết của Aldous Huxley