耀
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. rực rỡ
- 2. vẻ vang
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1榮 耀 屬於烏克蘭!
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 耀
khoe khoang; phô trương
chiếu sáng; rọi sáng
chói mắt; chói lọi; rực rỡ
khoe khoang; khoe
làm rạng danh tổ tiên
rực rỡ
làm rạng danh gia đình
Lý Quang Diệu (1923-2015), người sáng lập Singapore hiện đại, thủ tướng 1959-1990
vinh danh tổ tiên (thành ngữ)
vinh quang; vẻ vang
sáng chói và rực rỡ
tỏa sáng
huyện Diệu Châu, thành phố Đồng Xuyên, Thiểm Tây
quận Diệu Châu, thuộc thành phố Đồng Xuyên, Thiểm Tây
pháo sáng mặt trời
khoe khoang sức mạnh quân sự (thành ngữ); điệu bộ kiêu ngạo
Yoshi (nhân vật trong trò chơi điện tử của Nintendo)
Hồ Diệu Bang (1915-1989), chính trị gia Trung Quốc
lấp lánh
khoe khoang