聪
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. thính tai nhanh
- 2. thông minh
- 3. khôn ngoan
- 4. lanh lợi
- 5. sắc sảo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 聪
thông minh
sự khôn ngoan sau sự việc
thông minh xuất chúng
bị điếc; mất thính lực
khôn vặt
nếu một người quá tính toán, đó sẽ là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chính mình (câu nói nổi tiếng trong Hồng Lâu Mộng)
cực kỳ thông minh; xuất chúng
khôn vặt
tai thính mắt tinh (thành ngữ)
sáng suốt; thông minh
nhanh trí
xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时
ngay cả người khôn ngoan nhất cũng có lúc sai lầm nhất thời (thành ngữ)
thông minh lanh lợi
người khôn bị khôn lầm (thành ngữ); khôn quá hóa khôn lừa
trí thông minh và tài trí
cực kỳ thông minh; xuất chúng
quá khôn ngoan
thông minh
tự cho mình là thông minh