聪
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. thính tai nhanh
- 2. thông minh
- 3. khôn ngoan
- 4. lanh lợi
- 5. sắc sảo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1他很 聪 明。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 聪
thông minh; sáng dạ; lanh lợi; nhanh trí
sự khôn ngoan sau sự việc
thông minh xuất chúng
bị điếc; mất thính lực
khôn vặt
nếu một người quá tính toán, đó sẽ là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chính mình (câu nói nổi tiếng trong Hồng Lâu Mộng)
cực kỳ thông minh; xuất chúng
khôn vặt
tai thính mắt tinh (thành ngữ)
sáng suốt; thông minh
nhanh trí
xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时
ngay cả người khôn ngoan nhất cũng có lúc sai lầm nhất thời (thành ngữ)
thông minh lanh lợi
người khôn bị khôn lầm (thành ngữ); khôn quá hóa khôn lừa
trí thông minh và tài trí
cực kỳ thông minh; xuất chúng
quá khôn ngoan
thông minh
tự cho mình là thông minh