Bỏ qua đến nội dung

cōng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thính tai nhanh
  2. 2. thông minh
  3. 3. khôn ngoan
  4. 4. lanh lợi
  5. 5. sắc sảo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他很 明。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 379612)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 聪

聪明
cōng ming

thông minh

事后聪明
shì hòu cōng ming

sự khôn ngoan sau sự việc

冰雪聪明
bīng xuě cōng ming

thông minh xuất chúng

失聪
shī cōng

bị điếc; mất thính lực

小聪明
xiǎo cōng ming

khôn vặt

机关算尽太聪明,反算了卿卿性命
jī guān suàn jìn tài cōng ming , fǎn suàn le qīng qīng xìng mìng

nếu một người quá tính toán, đó sẽ là nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của chính mình (câu nói nổi tiếng trong Hồng Lâu Mộng)

绝顶聪明
jué dǐng cōng ming

cực kỳ thông minh; xuất chúng

耍小聪明
shuǎ xiǎo cōng ming

khôn vặt

耳聪目明
ěr cōng mù míng

tai thính mắt tinh (thành ngữ)

聪慧
cōng huì

sáng suốt; thông minh

聪敏
cōng mǐn

nhanh trí

聪明一世,懵懂一时
cōng ming yī shì , měng dǒng yī shí

xem 聰明一世,糊塗一時|聪明一世,糊涂一时

聪明一世,糊涂一时
cōng ming yī shì , hú tu yī shí

ngay cả người khôn ngoan nhất cũng có lúc sai lầm nhất thời (thành ngữ)

聪明伶俐
cōng ming líng lì

thông minh lanh lợi

聪明反被聪明误
cōng míng fǎn bèi cōng míng wù

người khôn bị khôn lầm (thành ngữ); khôn quá hóa khôn lừa

聪明才智
cōng ming cái zhì

trí thông minh và tài trí

聪明绝顶
cōng ming jué dǐng

cực kỳ thông minh; xuất chúng

聪明过头
cōng ming guò tóu

quá khôn ngoan

聪颖
cōng yǐng

thông minh

自作聪明
zì zuò cōng míng

tự cho mình là thông minh