肤
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. da
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 肤
da
da
nỗi đau thấu da thịt
nước hoa hồng dưỡng da
sữa dưỡng thể
kem dưỡng ẩm
kem dưỡng ẩm
sữa dưỡng thể
nước hoa hồng (mỹ phẩm)
bệnh ngoài da
ung thư da
khoa da liễu
túi cơ da
run sợ đến mức đùi run lẩy bẩy và da nổi da gà (thành ngữ)
nông cạn
màu da
Safeguard (nhãn hiệu)
cây sơn (Rhus coriaria), cây bụi rụng lá ở Đông Địa Trung Hải, quả dùng làm gia vị
chăm sóc da
bị bầm dập khắp người; bị bác bỏ hoàn toàn
da
cây muối (Rhus chinensis)