Bỏ qua đến nội dung

zhǒng
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sưng
  2. 2. phù

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他的脚 了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 肿

肿瘤
zhǒng liú

u nang

中度性肺水肿
zhōng dù xìng fèi shuǐ zhǒng

phù phổi do nhiễm độc

光腚肿菊
guāng dìng zhǒng jú

Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)

又红又肿
yòu hóng yòu zhǒng

vừa đỏ vừa sưng

囊肿
náng zhǒng

u nang

国际肿瘤研究机构
guó jì zhǒng liú yán jiū jī gòu

Cơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế

恶性肿瘤
è xìng zhǒng liú

khối u ác tính

打肿脸充胖子
dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zi

tự đánh sưng mặt để giả làm người béo (thành ngữ); cố gây ấn tượng bằng cách giả vờ có khả năng hơn thực tế

摄护腺肿大
shè hù xiàn zhǒng dà

phì đại lành tính tuyến tiền liệt

水肿
shuǐ zhǒng

phù (y học)

浮肿
fú zhǒng

sưng tấy

浮肿病
fú zhǒng bìng

phù nề (tích tụ dịch kẽ trong các cơ quan nội tạng)

消肿
xiāo zhǒng

làm giảm sưng

甲状腺肿
jiǎ zhuàng xiàn zhǒng

bướu cổ (phì đại tuyến giáp)

红肿
hóng zhǒng

viêm

肺气肿
fèi qì zhǒng

khí phế thũng

肺水肿
fèi shuǐ zhǒng

phù phổi

脑水肿
nǎo shuǐ zhǒng

phù não

脑肿瘤
nǎo zhǒng liú

khối u não

肿块
zhǒng kuài

sự sưng tấy

肿大
zhǒng dà

sưng tấy

肿瘤切除术
zhǒng liú qiè chú shù

phẫu thuật cắt bỏ khối u

肿瘤学
zhǒng liú xué

ung bướu học

肿瘤病医生
zhǒng liú bìng yī shēng

bác sĩ chuyên khoa ung bướu

肿胀
zhǒng zhàng

sưng tấy

肿么
zhǒng me

tiếng lóng Internet cho

腘窝囊肿
guó wō náng zhǒng

u nang khoeo chân (y học)

脓肿
nóng zhǒng

áp xe

臃肿
yōng zhǒng

béo phì

良性肿瘤
liáng xìng zhǒng liú

khối u lành tính

血肿
xuè zhǒng

tụ máu

霰粒肿
xiàn lì zhǒng

chalazion

青肿
qīng zhǒng

vết bầm tím

麦粒肿
mài lì zhǒng

lẹo mắt

鼻青眼肿
bí qīng yǎn zhǒng

mắt sưng mũi bầm (thành ngữ); vết thương nghiêm trọng ở mặt

鼻青脸肿
bí qīng liǎn zhǒng

mũi bầm mặt sưng

龈脓肿
yín nóng zhǒng

áp xe nướu