Định nghĩa
- 1. nách
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 胳
cánh tay
xắn tay áo lên
(phương ngữ) cù, thọc lét
nách
kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh
khuỷu tay
xem 胳膊肘
xem 胳膊肘朝外拐
khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ)
cánh tay
Thông tin chữ Hán
cánh tay
xắn tay áo lên
(phương ngữ) cù, thọc lét
nách
kẻ yếu không thể thắng kẻ mạnh
khuỷu tay
xem 胳膊肘
xem 胳膊肘朝外拐
khuỷu tay quay ra ngoài (thành ngữ)
cánh tay