Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. cánh tay trên
- 2. cánh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 膀
cánh
vai
ở trần
tán tỉnh
trợ thủ đắc lực; cánh tay phải
có trách nhiệm
vai xuôi
vứt bỏ sự e ngại
(chim) đã đủ lông đủ cánh
cao lớn và vạm vỡ
cánh tay trên
người đàn ông cởi trần nơi công cộng
bàng quang
(Đông y) sự khí hóa của bàng quang, quá trình thận tách chất lỏng cặn và bài tiết ra ngoài qua bàng quang dưới dạng nước tiểu
viêm bàng quang
cánh tay trên
cánh tay
vịt cánh trắng (Anas strepera)