Bỏ qua đến nội dung

gào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bôi trơn
  2. 2. tra dầu mỡ
  3. 3. bôi (kem, thuốc mỡ)
  4. 4. chấm bút vào mực

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
請買一支牙
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9049747)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 膏

牙膏
yá gāo

kem đánh răng

剃须膏
tì xū gāo

kem cạo râu

受膏
shòu gāo

được xức dầu

唇膏
chún gāo

son dưỡng môi

导热膏
dǎo rè gāo

mỡ tản nhiệt

恩膏
ēn gāo

ân huệ dồi dào

挤牙膏
jǐ yá gāo

nghĩa đen: bóp kem đánh răng

散热膏
sàn rè gāo

mỡ tản nhiệt

枇杷膏
pí pá gāo

xi-rô ho thảo dược truyền thống Trung Quốc, nhãn hiệu Pei Pa Koa

橡皮膏
xiàng pí gāo

cao dán

民脂民膏
mín zhī mín gāo

mỡ dân mỡ dân (thành ngữ); của cải khó khăn của nhân dân (đặc biệt là đối tượng bị bóc lột vô liêm sỉ)

油膏
yóu gāo

dầu cao

泉石膏肓
quán shí gāo huāng

tình yêu sâu sắc đối với cảnh núi non, suối đá (thành ngữ)

润唇膏
rùn chún gāo

son dưỡng môi

润肤膏
rùn fū gāo

kem dưỡng ẩm

焚膏继晷
fén gāo jì guǐ

đốt dầu tiếp tục đêm ngày (thành ngữ); làm việc liên tục ngày đêm

煅石膏
duàn shí gāo

thạch cao nung

熟石膏
shú shí gāo

thạch cao Paris

熬膏
áo gāo

nấu thành cao

狗皮膏药
gǒu pí gāo yao

thuốc dán cáo chó (thuốc dán truyền thống Trung Quốc, thường bị coi là lang băm)

生石膏
shēng shí gāo

thạch cao sống CaSO4·2(H2O)

病入膏肓
bìng rù gāo huāng

bệnh đã vào đến tim gan (thành ngữ); nghĩa bóng: vô phương cứu chữa

睫毛膏
jié máo gāo

mascara

石膏
shí gāo

thạch cao CaSO4·2(H2O)

石膏墙板
shí gāo qiáng bǎn

tấm thạch cao

石膏绷带
shí gāo bēng dài

băng bột

硬石膏
yìng shí gāo

anhydrit CaSO4

磨砂膏
mó shā gāo

tẩy da chết

圣膏油
shèng gāo yóu

dầu thánh

脂膏
zhī gāo

mỡ

膏方
gāo fāng

cao thuốc đông y dạng cao

膏立
gào lì

xức dầu

膏膏
gāo gāo

bôi trơn

膏药
gāo yao

cao dán thảo dược dùng để đắp lên vết thương

膏药旗
gāo yao qí

cờ Nhật (nghĩa xấu)

膏血
gāo xuè

mỡ và máu

药膏
yào gāo

thuốc mỡ

软膏
ruǎn gāo

thuốc mỡ

遮瑕膏
zhē xiá gāo

kem che khuyết điểm

雪花膏
xuě huā gāo

kem dưỡng da trắng

鹅膏蕈
é gāo xùn

nấm Amanita (chi nấm độc gây chết người)

鹅膏蕈素
é gāo xùn sù

amanitin

龟苓膏
guī líng gāo

thạch ba ba, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược