膏
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. bôi trơn
- 2. tra dầu mỡ
- 3. bôi (kem, thuốc mỡ)
- 4. chấm bút vào mực
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 膏
kem đánh răng
kem cạo râu
được xức dầu
son dưỡng môi
mỡ tản nhiệt
ân huệ dồi dào
nghĩa đen: bóp kem đánh răng
mỡ tản nhiệt
xi-rô ho thảo dược truyền thống Trung Quốc, nhãn hiệu Pei Pa Koa
cao dán
mỡ dân mỡ dân (thành ngữ); của cải khó khăn của nhân dân (đặc biệt là đối tượng bị bóc lột vô liêm sỉ)
dầu cao
tình yêu sâu sắc đối với cảnh núi non, suối đá (thành ngữ)
son dưỡng môi
kem dưỡng ẩm
đốt dầu tiếp tục đêm ngày (thành ngữ); làm việc liên tục ngày đêm
thạch cao nung
thạch cao Paris
nấu thành cao
thuốc dán cáo chó (thuốc dán truyền thống Trung Quốc, thường bị coi là lang băm)
thạch cao sống CaSO4·2(H2O)
bệnh đã vào đến tim gan (thành ngữ); nghĩa bóng: vô phương cứu chữa
mascara
thạch cao CaSO4·2(H2O)
tấm thạch cao
băng bột
anhydrit CaSO4
tẩy da chết
dầu thánh
mỡ
cao thuốc đông y dạng cao
xức dầu
bôi trơn
cao dán thảo dược dùng để đắp lên vết thương
cờ Nhật (nghĩa xấu)
mỡ và máu
thuốc mỡ
thuốc mỡ
kem che khuyết điểm
kem dưỡng da trắng
nấm Amanita (chi nấm độc gây chết người)
amanitin
thạch ba ba, thuốc làm từ bột mai rùa và thảo dược