Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 6 Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cánh tay

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

17 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Từ chứa 臂

手臂
shǒu bì

cánh tay

三头六臂
sān tóu liù bì

ba đầu sáu tay

上臂
shàng bì

cánh tay trên

交臂
jiāo bì

khoác tay

交臂失之
jiāo bì shī zhī

lỡ mất cơ hội

人马臂
rén mǎ bì

nhánh xoắn Nhân Mã

前臂
qián bì

cẳng tay

力臂
lì bì

cánh tay đòn

助一臂之力
zhù yī bì zhī lì

giúp một tay

唱臂
chàng bì

cần hát

失之交臂
shī zhī jiāo bì

lỡ hẹn một cách sát sao

如臂使指
rú bì shǐ zhǐ

như cánh tay cử động ngón tay (thành ngữ)

左膀右臂
zuǒ bǎng yòu bì

trợ thủ đắc lực; cánh tay phải

悬臂
xuán bì

công xôn

抱臂
bào bì

khoanh tay

振臂一呼
zhèn bì yī hū

giơ tay hô hào; kêu gọi hành động

捋臂揎拳
luō bì xuān quán

vén tay áo lên và nắm đấm, chỉ sự sẵn sàng hành động

摇臂
yáo bì

cần lắc

攘臂
rǎng bì

vén tay áo lên (trong lúc kích động)

旋臂
xuán bì

nhánh xoắn ốc

猿臂
yuán bì

cánh tay như vượn — cơ bắp, hoặc dài và khéo léo

猎户臂
liè hù bì

nhánh xoắn Orion hoặc nhánh phụ địa phương của thiên hà chúng ta (chứa hệ mặt trời)

红臂章
hóng bì zhāng

băng đỏ (phương ngữ miền Nam)

胳臂
gē bei

cánh tay

膀臂
bǎng bì

cánh tay trên

臂弯
bì wān

khuỷu tay

臂章
bì zhāng

băng tay

臂纱
bì shā

băng tang đeo ở tay

臂膀
bì bǎng

cánh tay

臂膊
bì bó

cánh tay

英仙臂
yīng xiān bì

nhánh xoắn Perseus (của thiên hà chúng ta)

螳臂当车
táng bì dāng chē

nghĩa đen: bọ ngựa giơ càng chặn xe (thành ngữ)

转矩臂
zhuàn jǔ bì

cánh tay đòn mô-men xoắn

重臂
zhòng bì

cần chấp hành (cánh tay đòn bẩy)

长臂猿
cháng bì yuán

vượn

双臂
shuāng bì

cánh tay

双臂抱胸
shuāng bì bào xiōng

khoanh tay trước ngực

黑冠长臂猿
hēi guān cháng bì yuán

vượn mào đen (Nomascus nasutus)