臂
Định nghĩa
- 1. cánh tay
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 臂
cánh tay
ba đầu sáu tay
cánh tay trên
khoác tay
lỡ mất cơ hội
nhánh xoắn Nhân Mã
cẳng tay
cánh tay đòn
giúp một tay
cần hát
lỡ hẹn một cách sát sao
như cánh tay cử động ngón tay (thành ngữ)
trợ thủ đắc lực; cánh tay phải
công xôn
khoanh tay
giơ tay hô hào; kêu gọi hành động
vén tay áo lên và nắm đấm, chỉ sự sẵn sàng hành động
cần lắc
vén tay áo lên (trong lúc kích động)
nhánh xoắn ốc
cánh tay như vượn — cơ bắp, hoặc dài và khéo léo
nhánh xoắn Orion hoặc nhánh phụ địa phương của thiên hà chúng ta (chứa hệ mặt trời)
băng đỏ (phương ngữ miền Nam)
cánh tay
cánh tay trên
khuỷu tay
băng tay
băng tang đeo ở tay
cánh tay
cánh tay
nhánh xoắn Perseus (của thiên hà chúng ta)
nghĩa đen: bọ ngựa giơ càng chặn xe (thành ngữ)
cánh tay đòn mô-men xoắn
cần chấp hành (cánh tay đòn bẩy)
vượn
cánh tay
khoanh tay trước ngực
vượn mào đen (Nomascus nasutus)