Bỏ qua đến nội dung

zhì
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gửi
  2. 2. truyền đạt
  3. 3. gây ra

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我建議你給他寫信 謝。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13021062)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 致

一致
yī zhì

đồng nhất

以致
yǐ zhì

đến nỗi

别致
bié zhì

độc đáo

大致
dà zhì

khoảng

导致
dǎo zhì

gây ra

标致
biāo zhì

Peugeot

标致
biāo zhi

đẹp

此致
cǐ zhì

Kính gửi

精致
jīng zhì

tinh tế

细致
xì zhì

tinh tế

致使
zhì shǐ

gây ra

致命
zhì mìng

chết người

致富
zhì fù

trở nên giàu có

致敬
zhì jìng

chào mừng

致辞
zhì cí

phát biểu

兴致
xìng zhì

tinh thần

兴致勃勃
xìng zhì bó bó

tràn đầy hứng thú

一致资源定址器
yī zhì zī yuán dìng zhǐ qì

bộ định vị tài nguyên thống nhất

一致性效应
yī zhì xìng xiào yìng

hiệu ứng nhất quán

一致字
yī zhì zì

nhất trí tự

一致性
yī zhì xìng

tính nhất quán

不一致字
bù yī zhì zì

chữ không nhất quán

不致
bù zhì

không đến mức; không thể dẫn đến

中国致公党
zhōng guó zhì gōng dǎng

Đảng Trí Công Trung Quốc

以致于
yǐ zhì yú

đến mức

做张做致
zuò zhāng zuò zhì

xem 做張做智|做张做智

伤心致死
shāng xīn zhì sǐ

chết vì đau lòng

全场一致
quán chǎng yī zhì

nhất trí toàn trường

凹凸有致
āo tū yǒu zhì

đường cong gợi cảm

勤劳致富
qín láo zhì fù

làm giàu bằng sức lao động của mình

取得一致
qǔ dé yī zhì

đạt được sự nhất trí

和气致祥
hé qì zhì xiáng

hòa khí trí tường

团结一致
tuán jié yī zhì

xem 團結一心|团结一心

坚致
jiān zhì

bền chắc và mịn

学以致用
xué yǐ zhì yòng

học để áp dụng vào thực tế

密致
mì zhì

dày đặc

宁静致远
níng jìng zhì yuǎn

tĩnh lặng để đạt tới sự cao xa (thành ngữ); cuộc sống yên tĩnh để nghiên cứu sâu xa

专心致志
zhuān xīn zhì zhì

chuyên tâm chí chí

所致
suǒ zhì

do gây ra bởi

招致
zhāo zhì

chiêu mộ (người theo)

推陈致新
tuī chén zhì xīn

xem 推陳出新|推陈出新

景致
jǐng zhì

cảnh quan

格物致知
gé wù zhì zhī

nghiên cứu nguyên lý để đạt được tri thức (thành ngữ); theo đuổi tri thức đến cùng

格致
gé zhì

từ chỉ khoa học tự nhiên phương Tây vào cuối thời Thanh

杨致远
yáng zhì yuǎn

Jerry Yang (1968-), triệu phú người Đài Loan-Mỹ và người sáng lập Yahoo

极致
jí zhì

đỉnh cao

此致敬礼
cǐ zhì jìng lǐ

kính thư

步调一致
bù diào yī zhì

hành động thống nhất

殊致
shū zhì

khác nhau

毫无二致
háo wú èr zhì

không thể có cái thứ hai giống hệt như vậy

淋漓尽致
lín lí jìn zhì

thấm đẫm đến tận cùng (thành ngữ)

满场一致
mǎn chǎng yī zhì

nhất trí tuyệt đối

发财致富
fā cái zhì fù

trở nên giàu có

尽致
jìn zhì

đến mức tận cùng

精致露营
jīng zhì lù yíng

cắm trại cao cấp (từ mới khoảng năm 2019)

致密
zhì mì

mịn

罗致
luó zhì

tuyển dụng

脱贫致富
tuō pín zhì fù

thoát nghèo và trở nên thịnh vượng (thành ngữ)

致以
zhì yǐ

bày tỏ

致冷剂
zhì lěng jì

chất làm lạnh

致函
zhì hán

gửi thư

致力
zhì lì

cống hiến sức lực cho

致命伤
zhì mìng shāng

vết thương chí mạng

致哀
zhì āi

bày tỏ lòng thương tiếc

致幻剂
zhì huàn jì

chất gây ảo giác

致意
zhì yì

gửi lời chào; gửi lời chúc tốt đẹp nhất

致歉
zhì qiàn

xin lỗi

致死
zhì sǐ

gây chết người

致死剂量
zhì sǐ jì liàng

liều gây chết

致死性
zhì sǐ xìng

gây chết người

致死性毒剂
zhì sǐ xìng dú jì

tác nhân gây chết

致残
zhì cán

bị tàn tật (do tai nạn v.v.)

致畸
zhì jī

gây dị dạng

致病
zhì bìng

gây bệnh

致病菌
zhì bìng jūn

vi khuẩn gây bệnh

致癌
zhì ái

gây ung thư

致癌物
zhì ái wù

chất gây ung thư

致癌物质
zhì ái wù zhì

chất gây ung thư

致词
zhì cí

phát biểu

致谢
zhì xiè

sự bày tỏ lòng biết ơn

致贺
zhì hè

chúc mừng

致电
zhì diàn

gọi điện

言行一致
yán xíng yī zhì

(thành ngữ) lời nói và việc làm nhất quán với nhau

逸致
yì zhì

tâm trạng thảnh thơi

过失致死罪
guò shī zhì sǐ zuì

(luật) tội ngộ sát

达致
dá zhì

đạt được; đạt tới

错落有致
cuò luò yǒu zhì

trật tự đẹp mắt trong sự bố trí không đều (thành ngữ); sắp xếp không đều nhưng có hiệu quả quyến rũ

闲情逸致
xián qíng yì zhì

tâm trạng thảnh thơi và vô tư

雅人深致
yǎ rén shēn zhì

thú vui tao nhã của tâm hồn thi nhân

雅致
yǎ zhì

thanh nhã, tao nhã

非致命
fēi zhì mìng

không gây chết người

韵致
yùn zhì

duyên dáng

风致
fēng zhì

vẻ đẹp tự nhiên, duyên dáng

马致远
mǎ zhì yuǎn

Mã Trí Viễn (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch, một trong Tứ đại gia của khúc kịch Nguyên

高致病性
gāo zhì bìng xìng

có độc lực cao

丽致
lì zhì

Ritz (chuỗi khách sạn)

致力于
zhì lì yú

cam kết với