Định nghĩa
- 1. chiến hạm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 舰
tàu chiến
tàu chiến
thiết giáp hạm
tàu rải thủy lôi
chiến hạm
Hạm đội Biển Bắc
Hạm đội Biển Đông
tên lửa chống hạm
chống tàu chiến
tên lửa hành trình chống hạm
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiến hạm lớn (Fregata minor)
tàu tuần dương (chiến hạm)
thiết giáp hạm
thiết giáp hạm
chiến hạm
tàu quét mìn
soái hạm
cửa hàng chính (flagship store)
Hạm đội Biển Đông
tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân
tàu ngầm
pháo hạm
tàu đổ bộ
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiến hạm nhỏ (Fregata ariel)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chiến hạm Giáng Sinh (Fregata andrewsi)
tàu phá băng
pháo hạm (máy bay)
hạm đội liên hợp
tàu sân bay
nhóm tiên phong trên tàu sân bay (CBVG)
tàu sân bay
tàu chiến
đảo (cấu trúc thượng tầng của tàu sân bay, nằm ở phía mạn phải của boong tàu)
cầu tàu
tàu chiến
trên tàu (hệ thống radar v.v.)
máy bay trên tàu sân bay
chỉ huy
hạm đội
chiến hạm
mũi tàu chiến
tàu hộ tống (chiến hạm)
tàu tiếp liệu
tàu hộ tống
tàu hộ vệ
tàu vận tải
tàu bọc thép
tàu khu trục (chiến hạm)
chiến hạm