Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. lễ hội
- 2. ngày lễ
- 3. lễ
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5在 节日 里,人们喜欢互相送礼物来增进人情。
这个 节日 被称作春节。
她喜欢在 节日 装扮自己的房间。
春节是中国重要的传统 节日 。
春节是中国最重要的 节日 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.