Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngày
  2. 2. mặt trời
  3. 3. ngày trong tháng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ tương ứng

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
今天是三月五
見!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10314792)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 日

今日
jīn rì

hôm nay

假日
jià rì

ngày nghỉ

夜以继日
yè yǐ jì rì

cày ngày đêm

工作日
gōng zuò rì

ngày làm việc

平日
píng rì

ngày thường

往日
wǎng rì

ngày xưa

改日
gǎi rì

một ngày khác

日前
rì qián

mấy ngày trước

日报
rì bào

báo hàng ngày

日夜
rì yè

ngày đêm

日子
rì zi

ngày

日常
rì cháng

hàng ngày

日后
rì hòu

sau này

日复一日
rì fù yī rì

ngày qua ngày

日新月异
rì xīn yuè yì

tiến bộ nhanh chóng

日历
rì lì

lịch

日期
rì qī

ngày

日用品
rì yòng pǐn

vật dụng hàng ngày

日益
rì yì

ngày càng

日程
rì chéng

lịch trình

日记
rì jì

nhật ký

日语
rì yǔ

tiếng Nhật

日趋
rì qū

ngày càng

早日
zǎo rì

sớm

旭日
xù rì

mặt trời mọc

明日
míng rì

ngày mai

昔日
xī rì

ngày xưa

星期日
xīng qī rì

Chủ nhật

有朝一日
yǒu zhāo yī rì

một ngày nào đó

末日
mò rì

ngày tận thế

次日
cì rì

ngày hôm sau

生日
shēng rì

sinh nhật

当日
dāng rì

vào ngày đó

当日
dàng rì

ngày đó

节假日
jié jià rì

ngày lễ

节日
jié rì

lễ hội

纪念日
jì niàn rì

ngày kỷ niệm

与日俱增
yǔ rì jù zēng

tăng lên từng ngày

近日
jìn rì

gần đây

过日子
guò rì zi

sống qua ngày

风和日丽
fēng hé rì lì

thời tiết đẹp

π日
pài rì

Ngày số Pi thế giới

一日不见,如隔三秋
yī rì bù jiàn , rú gé sān qiū

một ngày không gặp, như cách ba thu

一日之计在于晨
yī rì zhī jì zài yú chén

kế hoạch của một ngày nên được lập từ buổi sáng

一日为师,终身为父
yī rì wéi shī , zhōng shēn wéi fù

một ngày làm thầy, cả đời làm cha

一日三秋
yī rì sān qiū

một ngày xa cách như ba mùa thu

一日不如一日
yī rì bù rú yī rì

ngày một kém đi

一日三餐
yī rì sān cān

ăn ba bữa một ngày

一日千里
yī rì qiān lǐ

một ngày nghìn dặm

一日之雅
yī rì zhī yǎ

quen biết sơ sài

七日热
qī rì rè

bệnh leptospirosis

不可同日而语
bù kě tóng rì ér yǔ

không thể cùng ngày mà nói

不可终日
bù kě zhōng rì

không thể yên ổn dù chỉ một ngày

不日
bù rì

trong vài ngày tới

不见天日
bù jiàn tiān rì

tối tăm không thấy ánh sáng mặt trời; (nghĩa bóng) thế giới không có công lý

世界日报
shì jiè rì bào

Nhật báo Thế giới (báo Mỹ)

世界末日
shì jiè mò rì

ngày tận thế

世风日下
shì fēng rì xià

thế phong nhật hạ

中国日报
zhōng guó rì bào

Nhật báo Trung Quốc

中国航海日
zhōng guó háng hǎi rì

Ngày Hàng hải Trung Quốc

中央日报
zhōng yāng rì bào

Nhật báo Trung ương

中日
zhōng rì

Trung-Nhật

中日关系
zhōng rì guān xì

quan hệ Trung-Nhật

中日韩
zhōng rì hán

Trung Nhật Hàn

中日韩统一表意文字
zhōng rì hán tǒng yī biǎo yì wén zì

Ký tự Hán thống nhất Trung-Nhật-Hàn

中日韩越
zhōng rì hán yuè

Trung Nhật Hàn Việt

主日
zhǔ rì

Chủ nhật

主日学
zhǔ rì xué

Trường Chúa Nhật

事到今日
shì dào jīn rì

đến nước này

亡兵纪念日
wáng bīng jì niàn rì

Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

交易日
jiāo yì rì

ngày giao dịch

京郊日报
jīng jiāo rì bào

Nhật báo Ngoại ô Bắc Kinh

人民日报
rén mín rì bào

Nhân dân Nhật báo

今日事今日毕
jīn rì shì jīn rì bì

Việc hôm nay chớ để ngày mai

今日头条
jīn rì tóu tiáo

Ứng dụng đề xuất nội dung cá nhân hóa Toutiao

今时今日
jīn shí jīn rì

thời nay

何日
hé rì

khi nào

佛诞日
fó dàn rì

Lễ Phật Đản

来日
lái rì

những ngày tới

来日方长
lái rì fāng cháng

ngày còn dài, còn nhiều thời gian về sau

值日
zhí rì

trực nhật

值日生
zhí rì shēng

học sinh trực nhật

做生日
zuò shēng rì

tổ chức sinh nhật

停战日
tíng zhàn rì

Ngày đình chiến

偷天换日
tōu tiān huàn rì

lừa gạt trắng trợn

儒略日
rú lüe4 rì

Ngày Julius

光天化日
guāng tiān huà rì

giữa ban ngày ban mặt

光明日报
guāng míng rì bào

Nhật báo Quang Minh

克日
kè rì

định ngày

全日制
quán rì zhì

toàn thời gian

全日空
quán rì kōng

Hãng hàng không Toàn Nhật (ANA)

全民义务植树日
quán mín yì wù zhí shù rì

Ngày trồng cây toàn dân

公休日
gōng xiū rì

ngày nghỉ lễ

六日战争
liù rì zhàn zhēng

Chiến tranh Sáu Ngày

冰冻三尺,非一日之寒
bīng dòng sān chǐ , fēi yī rì zhī hán

Băng đông ba thước, phi nhất nhật chi hàn

冰叶日中花
bīng yè rì zhōng huā

cây băng diệp nhật trung hoa

出生日期
chū shēng rì qī

ngày sinh

到期日
dào qī rì

ngày đáo hạn

前日
qián rì

ngày hôm kia

勃列日涅夫
bó liè rì niè fū

Leonid Brezhnev

化日
huà rì

ánh nắng ban ngày

北京日报
běi jīng rì bào

Nhật báo Bắc Kinh

十三日
shí sān rì

ngày mười ba

半日制学校
bàn rì zhì xué xiào

trường bán trú

半日工作
bàn rì gōng zuò

làm việc nửa ngày

即日
jí rì

ngay trong ngày

反日
fǎn rì

chống Nhật

受难日
shòu nàn rì

Thứ Sáu Tuần Thánh

吉日
jí rì

ngày lành

同日
tóng rì

cùng ngày

同日而语
tóng rì ér yǔ

cùng ngày mà nói

向日葵
xiàng rì kuí

hướng dương

命名日
mìng míng rì

ngày lễ đặt tên

哈日
hā rì

người hâm mộ Nhật Bản

哈日族
hā rì zú

người hâm mộ Nhật Bản

单日
dān rì

trong một ngày

四川日报
sì chuān rì bào

Nhật báo Tứ Xuyên

四日市
sì rì shì

Yokkaichi

四日市市
sì rì shì shì

Yokkaichi, thành phố thuộc tỉnh Mie, Nhật Bản

国势日衰
guó shì rì shuāi

quốc thế nhật suy

国定假日
guó dìng jià rì

ngày lễ quốc gia

国庆日
guó qìng rì

ngày quốc khánh

国际日期变更线
guó jì rì qī biàn gēng xiàn

đường đổi ngày quốc tế

在家千日好,出门一时难
zài jiā qiān rì hǎo , chū mén yī shí nán

Ở nhà nghìn ngày cũng tốt, ra ngoài một lúc cũng khó

均日照
jūn rì zhào

nắng trung bình năm

夏日
xià rì

mùa hè

夙日
sù rì

vào những lúc thường ngày

多日赛
duō rì sài

cuộc đua nhiều ngày

大日如来
dà rì rú lái

Đại Nhật Như Lai, Phật của sự giác ngộ tối thượng

天穿日
tiān chuān rì

ngày lễ của người Khách Gia tổ chức vào ngày 20 tháng giêng âm lịch

天长日久
tiān cháng rì jiǔ

sau một thời gian dài (thành ngữ)

太阳日
tài yáng rì

ngày mặt trời

失效日期
shī xiào rì qī

ngày hết hạn (của tài liệu)

好日子
hǎo rì zi

ngày lành

如日中天
rú rì zhōng tiān

như mặt trời giữa trưa (thành ngữ)

安息日
ān xī rì

ngày Sa-bát

定日
dìng rì

thị trấn và huyện Định Nhật, Tây Tạng

定日县
dìng rì xiàn

huyện Định Nhật, Tây Tạng

对日
duì rì

đối với Nhật Bản (chính sách v.v.)

小日子
xiǎo rì zi

cuộc sống giản dị

小日本
xiǎo rì běn

(miệt thị) người Nhật

尼日利亚
ní rì lì yà

Nigeria

尼日尔
ní rì ěr

Niger (quốc gia châu Phi)

尼日尔河
ní rì ěr hé

sông Niger ở Tây Phi

工人日报
gōng rén rì bào

Nhân Dân Công Nhân, báo Trung Quốc thành lập năm 1949

巴吞鲁日
bā tūn lǔ rì

Baton Rouge, thủ phủ bang Louisiana

布鲁日
bù lǔ rì

Bruges (Brugge), thành phố thời trung cổ ở Bỉ

平常日
píng cháng rì

ngày thường

年均日照
nián jūn rì zhào

lượng nắng trung bình hàng năm

度日
dù rì

sống qua ngày

度日如年
dù rì rú nián

ngày dài như năm (thành ngữ); thời gian trôi chậm chạp

广州日报
guǎng zhōu rì bào

Nhật báo Quảng Châu

后日
hòu rì

ngày kia

忌日
jì rì

ngày giỗ

念日
niàn rì

ngày tưởng niệm

爱耳日
ài ěr rì

Ngày Chăm sóc Tai (3 tháng 3)

成日
chéng rì

cả ngày

截止日
jié zhǐ rì

hạn chót; ngày cuối cùng

抗日
kàng rì

chống Nhật (đặc biệt trong Thế chiến thứ hai)

抗日战争
kàng rì zhàn zhēng

Chiến tranh kháng chiến chống Nhật (1937-1945)

抗日救亡团体
kàng rì jiù wáng tuán tǐ

tổ chức cứu quốc chống Nhật

抗日救亡运动
kàng rì jiù wáng yùn dòng

phong trào kháng Nhật cứu nước

拉格朗日
lā gé lǎng rì

Lagrange (tên riêng)

指日可待
zhǐ rì kě dài

sắp xảy ra

按日
àn rì

hàng ngày (luật)

拨云见日
bō yún jiàn rì

vén mây thấy mặt trời; (nghĩa bóng) khôi phục lại công lý

择日
zé rì

chọn ngày (cho một sự kiện)

择日不如撞日
zé rì bù rú zhuàng rì

chọn ngày không bằng gặp ngày (thành ngữ)

择日子
zhái rì zi

chọn ngày lành

整日
zhěng rì

cả ngày

新华日报
xīn huá rì bào

Nhật báo Tân Hoa

既有今日何必当初
jì yǒu jīn rì hé bì dāng chū

xem 早知今日何必當初|早知今日何必当初

日中
rì zhōng

Nhật-Trung

日久弥新
rì jiǔ mí xīn

xem 歷久彌新|历久弥新

日久岁深
rì jiǔ suì shēn

kéo dài vô tận (thành ngữ)

日久生情
rì jiǔ shēng qíng

lâu ngày nảy sinh tình cảm

日人
rì rén

người Nhật; người Nhật Bản

日人民报
rì rén mín bào

(thô tục) tên gọi miệt thị (trong đó nghĩa là) cho tờ Nhân Dân Nhật Báo

日你妈
rì nǐ mā

xem 肏你媽|肏你妈

日来
rì lái

trong những ngày qua

日俄战争
rì é zhàn zhēng

Chiến tranh Nga-Nhật (1904-1905)

日偏食
rì piān shí

nhật thực một phần

日元
rì yuán

yên Nhật (đơn vị tiền tệ)

日光
rì guāng

ánh nắng mặt trời

日光浴
rì guāng yù

tắm nắng

日光浴室
rì guāng yù shì

phòng tắm nắng

日光浴浴床
rì guāng yù yù chuáng

giường tắm nắng

日光灯
rì guāng dēng

đèn huỳnh quang

日光节约时
rì guāng jié yuē shí

giờ tiết kiệm ánh sáng ban ngày

日内
rì nèi

trong vài ngày tới

日内瓦
rì nèi wǎ

Genève, Thụy Sĩ

日全食
rì quán shí

nhật thực toàn phần

日冕
rì miǎn

corona

日冕层
rì miǎn céng

quầng sáng của mặt trời

日出
rì chū

bình minh

日出而作,日入而息
rì chū ér zuò , rì rù ér xī

mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (tục ngữ)

日刊
rì kān

nhật báo

日化
rì huà

(ngôn ngữ học) hóa âm r, thêm âm r

日南郡
rì nán jùn

quận Nhật Nam thời nhà Hán ở Việt Nam

日喀则
rì kā zé

Shigatse hoặc Xigaze, thành phố và khu vực ở trung tâm Tây Tạng