Định nghĩa
- 1. hương thơm
- 2. mùi thơm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1芬 蘭在 芬 蘭語中被稱為 Suomi 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.
Từ chứa 芬
hương thơm
quận Nam Phần, thành phố Bản Khê, Liêu Ninh
quận Nam Phần, thành phố Bản Khê, Liêu Ninh
xem 斯蒂芬·哈珀
Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn
Dove (nhãn hiệu)
endorphin (từ mượn)
ibuprofen (thuốc giảm đau, hạ sốt)
Nhân sư (quái vật thần thoại Ai Cập)
nhân sư (thần thoại) (từ mượn)
Stephen hoặc Steven (tên)
Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015
Sinn Féin, đảng chính trị Ireland
Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, tác giả công trình nghiên cứu nền tảng về địa chất Trung Quốc năm 1887, người đầu tiên giới thiệu thuật ngữ Con đường tơ lụa
Gryffindor (Harry Potter)
Wolfson, Wulfsohn (tên người)
bánh nướng xốp (từ mượn tiếng Anh: muffin)
Đảo Newfoundland, Canada
Newfoundland và Labrador, tỉnh bang của Canada
Sông Tuy Phân Hà
Suifenhe, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang
xã Fenyuan, huyện Chương Hóa, Đài Loan
Fenyuan, hương ở huyện Chương Hóa, Đài Loan
phytoncide (hóa sinh)
fentanyl (từ mượn)
pfennig (đơn vị tiền tệ)
Phần Lan
tiếng Phần Lan
Fanta (nhãn hiệu nước giải khát)
hương thơm
Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức
Huffington Post (trang tin tức trực tuyến của Mỹ)
Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ thời Phục hưng Ý
Dakota Fanning, nữ diễn viên người Mỹ
xem 達·芬奇|达·芬奇
Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, tác giả công trình nghiên cứu nền tảng về địa chất Trung Quốc năm 1887, người đầu tiên giới thiệu thuật ngữ Con đường tơ lụa
Aristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà viết kịch hài Hy Lạp
diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau
bánh nướng xốp (từ mượn)