Bỏ qua đến nội dung

fēn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hương thơm
  2. 2. mùi thơm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
蘭在 蘭語中被稱為 Suomi 。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13254676)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 芬

芬芳
fēn fāng

hương thơm

南芬
nán fēn

quận Nam Phần, thành phố Bản Khê, Liêu Ninh

南芬区
nán fēn qū

quận Nam Phần, thành phố Bản Khê, Liêu Ninh

史蒂芬·哈珀
shǐ dì fēn · hā pò

xem 斯蒂芬·哈珀

哈克贝利·芬历险记
hā kè bèi lì · fēn lì xiǎn jì

Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn

多芬
duō fēn

Dove (nhãn hiệu)

安多芬
ān duō fēn

endorphin (từ mượn)

布洛芬
bù luò fēn

ibuprofen (thuốc giảm đau, hạ sốt)

斯芬克司
sī fēn kè sī

Nhân sư (quái vật thần thoại Ai Cập)

斯芬克斯
sī fēn kè sī

nhân sư (thần thoại) (từ mượn)

斯蒂芬
sī dì fēn

Stephen hoặc Steven (tên)

斯蒂芬·哈珀
sī dì fēn · hā pò

Stephen Harper (1959-), chính trị gia Canada, thủ tướng 2006-2015

新芬党
xīn fēn dǎng

Sinn Féin, đảng chính trị Ireland

李希霍芬
lǐ xī huò fēn

Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, tác giả công trình nghiên cứu nền tảng về địa chất Trung Quốc năm 1887, người đầu tiên giới thiệu thuật ngữ Con đường tơ lụa

格兰芬多
gé lán fēn duō

Gryffindor (Harry Potter)

沃尔芬森
wò ěr fēn sēn

Wolfson, Wulfsohn (tên người)

玛芬
mǎ fēn

bánh nướng xốp (từ mượn tiếng Anh: muffin)

纽芬兰
niǔ fēn lán

Đảo Newfoundland, Canada

纽芬兰与拉布拉多
niǔ fēn lán yǔ lā bù lā duō

Newfoundland và Labrador, tỉnh bang của Canada

绥芬河
suí fēn hé

Sông Tuy Phân Hà

绥芬河市
suí fēn hé shì

Suifenhe, thành phố cấp huyện ở Mẫu Đơn Giang, Hắc Long Giang

芬园
fēn yuán

xã Fenyuan, huyện Chương Hóa, Đài Loan

芬园乡
fēn yuán xiāng

Fenyuan, hương ở huyện Chương Hóa, Đài Loan

芬多精
fēn duō jīng

phytoncide (hóa sinh)

芬太尼
fēn tài ní

fentanyl (từ mượn)

芬尼
fēn ní

pfennig (đơn vị tiền tệ)

芬兰
fēn lán

Phần Lan

芬兰语
fēn lán yǔ

tiếng Phần Lan

芬达
fēn dá

Fanta (nhãn hiệu nước giải khát)

芬香
fēn xiāng

hương thơm

贝多芬
bèi duō fēn

Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức

赫芬顿邮报
hè fēn dùn yóu bào

Huffington Post (trang tin tức trực tuyến của Mỹ)

达·芬奇
dá · fēn qí

Leonardo da Vinci (1452-1519), họa sĩ thời Phục hưng Ý

达科塔·芬妮
dá kē tǎ · fēn nī

Dakota Fanning, nữ diễn viên người Mỹ

达芬西
dá fēn xī

xem 達·芬奇|达·芬奇

里希特霍芬
lǐ xī tè huò fēn

Ferdinand von Richthofen (1833-1905), nhà địa chất và thám hiểm người Đức, tác giả công trình nghiên cứu nền tảng về địa chất Trung Quốc năm 1887, người đầu tiên giới thiệu thuật ngữ Con đường tơ lụa

阿里斯托芬
ā lǐ sī tuō fēn

Aristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà viết kịch hài Hy Lạp

双氯芬酸钠
shuāng lǜ fēn suān nà

diclofenac natri, một loại thuốc chống viêm không steroid dùng để giảm sưng và giảm đau

马芬
mǎ fēn

bánh nướng xốp (từ mượn)