Chuyển đến nội dung chính

茫

máng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mênh mông, không có ranh giới rõ ràng
  2. 2. nghĩa bóng: mơ hồ
  3. 3. không rõ ràng
  4. 4. mù mờ
  5. 5. bối rối, lúng túng

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
未來很渺 茫 。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6130418)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.

Từ chứa 茫

茫然
máng rán

ngơ ngác; bối rối; không biết làm sao

茫茫
máng máng

mênh mông; bao la

一脸茫然
yī liǎn máng rán

mặt mày ngơ ngác

前途渺茫
qián tú miǎo máng

tiền đồ mù mịt

夜色苍茫
yè sè cāng máng

màn đêm buông xuống

微茫
wēi máng

mờ ảo

暮色苍茫
mù sè cāng máng

chạng vạng mờ ảo lúc hoàng hôn

杳茫
yǎo máng

xa xôi và khuất tầm nhìn

浩茫
hào máng

mênh mông

混茫
hùn máng

mờ mịt, tối tăm

渺渺茫茫
miǎo miǎo máng máng

mơ hồ, không chắc chắn

渺茫
miǎo máng

không chắc chắn

浑茫
hún máng

thời kỳ tối tăm trước khi có văn minh

白茫茫
bái máng máng

(của sương mù, tuyết, nước lũ...) một khoảng trắng mênh mông

苦海茫茫
kǔ hǎi máng máng

biển khổ mênh mông

茫崖
máng yá

Mang'ai, huyện cấp thuộc Châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

茫崖区
máng yá qū

khu Mang Nhai, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, tỉnh Thanh Hải

茫崖行政区
máng yá xíng zhèng qū

khu hành chính Mangya, huyện cấp thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

茫崖行政委员会
máng yá xíng zhèng wěi yuán huì

khu hành chính Mangya, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

茫然失措
máng rán shī cuò

bối rối không biết làm gì

苍茫
cāng máng

mênh mông

迷茫
mí máng

mênh mông và mờ mịt

雾茫茫
wù máng máng

mù mịt