Định nghĩa
- 1. mênh mông, không có ranh giới rõ ràng
- 2. nghĩa bóng: mơ hồ
- 3. không rõ ràng
- 4. mù mờ
- 5. bối rối, lúng túng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 茫
bối rối
vast and obscure
mặt mày ngơ ngác
tiền đồ mù mịt
màn đêm buông xuống
mờ ảo
chạng vạng mờ ảo lúc hoàng hôn
xa xôi và khuất tầm nhìn
mênh mông
mờ mịt, tối tăm
mơ hồ, không chắc chắn
không chắc chắn
thời kỳ tối tăm trước khi có văn minh
(của sương mù, tuyết, nước lũ...) một khoảng trắng mênh mông
biển khổ mênh mông
Mang'ai, huyện cấp thuộc Châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
khu Mang Nhai, đơn vị hành chính cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, tỉnh Thanh Hải
khu hành chính Mangya, huyện cấp thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
khu hành chính Mangya, đơn vị cấp huyện thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải
bối rối không biết làm gì
mênh mông
mênh mông và mờ mịt
mù mịt