Bỏ qua đến nội dung

shā

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. con cào cào (họ Tettigoniidae)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
米現在將近 60 歲。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13180289)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 莎

伊莉莎白
yī lì shā bái

Elizabeth

伊丽莎白
yī lì shā bái

Elizabeth

伯莎
bó shā

Bơ-sa

卡秋莎
kǎ qiū shā

Katyusha

喀秋莎
kā qiū shā

Katyusha (tên gọi)

威廉·莎士比亚
wēi lián · shā shì bǐ yà

William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch

德国汉莎航空公司
dé guó hàn shā háng kōng gōng sī

Deutsche Lufthansa AG

斯宾诺莎
sī bīn nuò shā

Baruch hay Benedict Spinoza (1632-1677), nhà triết học duy lý

杜莎夫人
dù suō fū ren

Madame Tussauds (bảo tàng sáp)

特雷莎
tè léi shā

Teresa

玛莎拉蒂
mǎ shā lā dì

Maserati

罗莎
luó shā

Rosa (tên riêng)

美杜莎
měi dù shā

Medusa (quái vật trong thần thoại Hy Lạp)

莎士比亚
shā shì bǐ yà

Shakespeare (tên)

莎拉
shā lā

Sara hoặc Sarah (tên người)

莎拉·佩林
shā lā · pèi lín

Sarah Palin (1964-), nữ chính trị gia Đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, Thống đốc bang Alaska từ năm 2006

莎拉·布莱曼
shā lā · bù lái màn

Sarah Brightman (1960-), ngôi sao nhạc pop người Anh

莎拉波娃
shā lā bō wá

Sharapova (nữ vận động viên quần vợt người Nga)

莎翁
shā wēng

Shakespeare

莎草
suō cǎo

cỏ gấu (Cyperus rotundus)

莎莎舞
shā shā wǔ

nhảy salsa

莎车
shā chē

huyện Yarkand (Shache) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

莎车县
shā chē xiàn

huyện Shache (Yarkand) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

莎丽
shā lì

sari (từ mượn)

蒙娜丽莎
méng nà lì shā

Mona Lisa

阿伊莎
ā yī shā

Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên)

阿依莎
ā yī shā

Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed

阿加莎·克里斯蒂
ā jiā shā · kè lǐ sī dì

Agatha Christie

阿莎力
ā shā lì

(thông tục) thẳng thắn

马莎
mǎ shā

Marks and Spencer, chuỗi bán lẻ của Anh