Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. con cào cào (họ Tettigoniidae)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 莎
Elizabeth
Elizabeth
Bơ-sa
Katyusha
Katyusha (tên gọi)
William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch
Deutsche Lufthansa AG
Baruch hay Benedict Spinoza (1632-1677), nhà triết học duy lý
Madame Tussauds (bảo tàng sáp)
Teresa
Maserati
Rosa (tên riêng)
Medusa (quái vật trong thần thoại Hy Lạp)
Shakespeare (tên)
Sara hoặc Sarah (tên người)
Sarah Palin (1964-), nữ chính trị gia Đảng Cộng hòa Hoa Kỳ, Thống đốc bang Alaska từ năm 2006
Sarah Brightman (1960-), ngôi sao nhạc pop người Anh
Sharapova (nữ vận động viên quần vợt người Nga)
Shakespeare
cỏ gấu (Cyperus rotundus)
nhảy salsa
huyện Yarkand (Shache) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương
huyện Shache (Yarkand) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương
sari (từ mượn)
Mona Lisa
Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên)
Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed
Agatha Christie
(thông tục) thẳng thắn
Marks and Spencer, chuỗi bán lẻ của Anh