萝
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. củ cải
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1这是一棵藤 萝 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 萝
củ cải
mỗi người một vị trí
mít
xem 白蘿蔔|白萝卜
củ cải đỏ nhỏ (loại củ cải mùa hè)
(thông tục) nhóc con
củ cải đỏ lòng (củ cải xanh vỏ, đỏ tím bên trong, rau ưa thích ở Bắc Kinh)
nhổ củ cải kéo theo đất (thành ngữ)
mít
củ cải đỏ nhỏ (loại củ cải mùa hè)
thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)
củ cải đỏ (loại củ cải nhỏ màu đỏ vào mùa hè)
củ cải trắng
kẻ vô dụng
cà rốt
cà rốt
caroten
quả dứa
mít
thì là (rau thơm, Anethum graveolens)
hạt thì là
huyện Luobei, thuộc Hạ Cương, Hắc Long Giang
huyện Luobei, thuộc Hạc Cương, Hắc Long Giang
quận La Cương, thuộc thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông
Quận La Cương, thuộc thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông
khi củ cải bán chạy thì không kịp rửa đất (thành ngữ)
mỗi người một sở thích; mỗi người một ý thích riêng
bánh củ cải chiên (một loại dim sum, thường gọi là 'turnip cake')
xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱
cà rốt dại (Daucus carota)