Bỏ qua đến nội dung

luó

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. củ cải

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这是一棵藤
Nguồn: Tatoeba.org (ID 904141)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 萝

萝卜
luó bo

cà rốt

一个萝卜一个坑
yī gè luó bo yī gè kēng

mỗi người một vị trí

大树菠萝
dà shù bō luó

mít

大萝卜
dà luó bo

xem 白蘿蔔|白萝卜

小红萝卜
xiǎo hóng luó bo

củ cải đỏ nhỏ (loại củ cải mùa hè)

小萝卜头
xiǎo luó bo tou

(thông tục) nhóc con

心里美萝卜
xīn li měi luó bo

củ cải đỏ lòng (củ cải xanh vỏ, đỏ tím bên trong, rau ưa thích ở Bắc Kinh)

拔出萝卜带出泥
bá chū luó bo dài chū ní

nhổ củ cải kéo theo đất (thành ngữ)

木菠萝
mù bō luó

mít

樱桃萝卜
yīng táo luó bo

củ cải đỏ nhỏ (loại củ cải mùa hè)

欧莳萝
ōu shí luó

thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)

水萝卜
shuǐ luó bo

củ cải đỏ (loại củ cải nhỏ màu đỏ vào mùa hè)

白萝卜
bái luó bo

củ cải trắng

空心萝卜
kōng xīn luó bo

kẻ vô dụng

红萝卜
hóng luó bo

cà rốt

胡萝卜
hú luó bo

cà rốt

胡萝卜素
hú luó bo sù

caroten

花心大萝卜
huā xīn dà luó bo

(thông tục) kẻ háo sắc, người đào hoa

菠萝
bō luó

quả dứa

菠萝蜜
bō luó mì

mít

莳萝
shí luó

thì là (rau thơm, Anethum graveolens)

莳萝籽
shí luó zǐ

hạt thì là

萝北
luó běi

huyện Luobei, thuộc Hạ Cương, Hắc Long Giang

萝北县
luó běi xiàn

huyện Luobei, thuộc Hạc Cương, Hắc Long Giang

萝岗
luó gǎng

quận La Cương, thuộc thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông

萝岗区
luó gǎng qū

Quận La Cương, thuộc thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông

萝莉
luó lì

Lolita (cô gái trẻ, dễ thương)

萝莉控
luó lì kòng

lolicon hoặc rorikon (từ mượn tiếng Nhật)

萝卜快了不洗泥
luó bo kuài le bù xǐ ní

khi củ cải bán chạy thì không kịp rửa đất (thành ngữ)

萝卜白菜,各有所爱
luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài

mỗi người một sở thích; mỗi người một ý thích riêng

萝卜糕
luó bo gāo

bánh củ cải chiên (một loại dim sum, thường gọi là 'turnip cake')

萝卜青菜,各有所爱
luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài

xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱

野胡萝卜
yě hú luó bo

cà rốt dại (Daucus carota)