Bỏ qua đến nội dung

萝卜

luó bo
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cà rốt
  2. 2. cà rốt trắng

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我买了一个 萝卜

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 萝卜

一个萝卜一个坑
yī gè luó bo yī gè kēng

mỗi người một vị trí

大萝卜
dà luó bo

xem 白蘿蔔|白萝卜

小红萝卜
xiǎo hóng luó bo

củ cải đỏ nhỏ (loại củ cải mùa hè)

小萝卜头
xiǎo luó bo tou

(thông tục) nhóc con

心里美萝卜
xīn li měi luó bo

củ cải đỏ lòng (củ cải xanh vỏ, đỏ tím bên trong, rau ưa thích ở Bắc Kinh)

拔出萝卜带出泥
bá chū luó bo dài chū ní

nhổ củ cải kéo theo đất (thành ngữ)

樱桃萝卜
yīng táo luó bo

củ cải đỏ nhỏ (loại củ cải mùa hè)

水萝卜
shuǐ luó bo

củ cải đỏ (loại củ cải nhỏ màu đỏ vào mùa hè)

白萝卜
bái luó bo

củ cải trắng

空心萝卜
kōng xīn luó bo

kẻ vô dụng

红萝卜
hóng luó bo

cà rốt

胡萝卜
hú luó bo

cà rốt

胡萝卜素
hú luó bo sù

caroten

花心大萝卜
huā xīn dà luó bo

(thông tục) kẻ háo sắc, người đào hoa

萝卜快了不洗泥
luó bo kuài le bù xǐ ní

khi củ cải bán chạy thì không kịp rửa đất (thành ngữ)

萝卜白菜,各有所爱
luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài

mỗi người một sở thích; mỗi người một ý thích riêng

萝卜糕
luó bo gāo

bánh củ cải chiên (một loại dim sum, thường gọi là 'turnip cake')

萝卜青菜,各有所爱
luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài

xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱

野胡萝卜
yě hú luó bo

cà rốt dại (Daucus carota)