董
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. giám sát
- 2. chỉ đạo
- 3. giám đốc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 董
đồ cổ; cổ vật
thành viên hội đồng quản trị
hội đồng quản trị
chủ tịch hội đồng quản trị
quên số phận của Đinh và Đổng (thành ngữ)
Bãi cổ vật
phó giám đốc liên kết
Đổng Trọng Thư (179-104 TCN), nhà triết học có ảnh hưởng trong việc thiết lập Nho giáo làm hệ giá trị chính thống thời Tây Hán
Đổng Trác (-192), đại tướng cuối thời Hán, soán quyền năm 189, giết thái hậu và hoàng đế nhỏ, bị Lã Bố giết năm 192
Đổng Phụng, thầy thuốc thời Tam Quốc, nổi tiếng vì không nhận thù lao mà yêu cầu bệnh nhân trồng cây mơ thay
Đổng Kiến Hoa (1937-), doanh nhân và chính trị gia Hồng Kông, đặc khu trưởng 1997-2005
Đổng Tất Vũ (1886-1975), một trong những người sáng lập Đảng Cộng sản Trung Quốc
Grace Tong (Tong Yangtze) (1942-), nhà thư pháp Đài Loan
(loài chim ở Trung Quốc) gà nước (Gallicrex cinerea)