蓉
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tên gọi tắt của Thành Đô
- 2. bột nhão làm từ đậu hoặc hạt nghiền
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蓉
Đường Phù Dung Viên ở Tây An
cây phù dung (Hibiscus mutabilis)
dừa nạo sấy khô; dừa vụn
quận Phù Dung, thành phố Trường Sa, Hồ Nam
hoa sen nhô lên khỏi mặt nước (thành ngữ); nghĩa bóng: nở rộ (của thơ ca hoặc nghệ thuật)
quận Phù Dung, thuộc thành phố Trường Sa, tỉnh Hồ Nam
hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)
tỏi băm
biệt danh của Thành Đô
nhân sen
bánh bao nhân hạt sen
nhân đậu ngọt
bánh bao nhân đậu
thuốc phiện