Định nghĩa
- 1. nụ hoa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 蕾
ba lê
canelé (bánh ngọt Pháp)
nụ vị giác
cỏ bách hoa (thảo dược TCM)
giai đoạn phallic (tâm lý học)
Durex, nhãn hiệu bao cao su
bơi nghệ thuật
bánh flan
bánh soufflé (từ mượn)
ballet (mượn từ tiếng Pháp)
nụ hoa
nụ hoa
Rihanna (1988-), nữ ca sĩ nhạc pop người Barbados
ren (từ mượn) (hàng dệt)
viền ren
đồng tính nữ (tiếng lóng) (từ mượn)
nụ hoa hồng