Định nghĩa
- 1. hổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 虎
hổ
sơ suất
một núi không thể chứa hai hổ
Nhiều người đồn thổi một điều không có thật, lâu dần thành sự thật (thành ngữ).
Không vào hang hổ, sao bắt được hổ con
sức mạnh phi thường
khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)
ngũ hổ tướng
hàng hổ
gần vua như gần cọp
hai hổ đánh nhau (thành ngữ); cuộc chiến gay gắt giữa những đối thủ ngang sức
nếu hai con hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ)
hai hổ đánh nhau (thành ngữ); ẩn dụ cuộc tranh chấp giữa hai thế lực mạnh
khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)
xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎
bê con mới sinh không sợ hổ
Bê con mới sinh không sợ hổ
sợ trước sợ sau
đánh hổ trước cửa, sói lại vào sau cửa (thành ngữ); ví von gặp hết vấn đề này đến vấn đề khác
đuổi hổ cửa trước, sói vào cửa sau
hổ răng kiếm
thế thành kỵ hổ
máy đánh bạc
Đường Bá Hổ
ngồi trên núi xem hổ đấu nhau
thằn lằn; tắc kè
ong bắp cày khổng lồ châu Á (Vespa mandarinia)
như lang tự hổ; hung dữ như lang sói và hổ
như hổ thêm cánh
năm thứ 3, năm con Hổ (ví dụ 2010)
trong xứ mù, thằng chột làm vua (thành ngữ)
(loài chim ở Trung Quốc) sơn xanh cầu vồng (Merops ornatus)
Hoét núi (Zoothera aurea)
giả vờ ngớ ngẩn
giả heo ăn thịt hổ; giả vờ vô hại để đối phương mất cảnh giác
mượn danh nghĩa lớn để dọa người (thành ngữ)
vuốt râu hùm (nghĩa đen)
vật cản trở
một sự phô trương sức mạnh có chủ ý như một lời cảnh báo
kỳ hữu Tân Ba Nhĩ Hổ tại Hulunbuir, Nội Mông Cổ
kỳ tả New Barag ở Hulunbuir, Nội Mông
biết rõ núi có hổ, vẫn cứ hướng về núi hổ mà đi (thành ngữ)
liều lĩnh đánh hổ bằng tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ)
hổ Mãn Châu (Panthera tigris altaica)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu đuôi xanh (Merops philippinus)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu đầu hạt dẻ (Merops leschenaulti)
Dương Hổ Thành (1893-1949), lãnh chúa quân phiệt và tướng Quốc dân đảng Trung Quốc
giết hổ chém giao long
hổ cái
cá piranha
Tổ chức Giải phóng Hổ Tamil Eelam
Tamil Tigers
giúp kẻ ác làm điều xấu; làm tay sai cho kẻ xấu
vẽ mèo để vẽ hổ (thành ngữ); làm theo mẫu nhưng không nắm được tinh thần của đối tượng
eo gấu lưng hổ
dây leo núi (Parthenocissus tricuspidata)
mượn oai hùm (thành ngữ); ví von việc dựa vào thế lực kẻ mạnh để hăm dọa người khác
ăn như sói nuốt như hổ; ăn ngấu nghiến
hổ dữ
sư hổ thú, con lai giữa sư tử đực và hổ cái
rồng sống hổ nhảy (thành ngữ)
vẽ hổ không thành lại thành chó (thành ngữ)
vẽ hổ thành chó (thành ngữ)
Bạch Hổ (bảy chòm sao phía tây bầu trời)
Bạch Hổ Quan, cung điện thời Hán, nơi diễn ra các cuộc thảo luận về đạo đức dưới thời Hán Chương Đế
rồng cuộn hổ nằm (thành ngữ)
Thạch Hổ (295-349), hoàng đế nước Hậu Triệu
đợt nắng nóng vào mùa thu
kẻ cười nói tốt bụng nhưng lòng dạ hiểm độc
hổ giấy
(loài chim ở Trung Quốc) trảu xanh (Merops orientalis)
thả hổ về rừng; gây họa về sau
mãnh thú
nghĩa đen: cừu vào miệng cọp (thành ngữ)
nghĩa đen: lòng cừu trong da hổ (thành ngữ)
báo đốm Mỹ
Eldrick "Tiger" Woods (1975-), vận động viên golf người Mỹ
ghế cọp (hình phạt tra tấn thời xưa, bắt người ngồi duỗi chân trên ghế, buộc chặt đùi và chèn gạch dưới gót chân để bẻ ngược đầu gối)
máy đánh bạc
món gỏi hổ (món ăn vùng Đông Bắc Trung Quốc, thường gồm ớt cay, dưa chuột, rau mùi và hẹ)
ê tô
hổ phục
Phim Ngọa Hổ Tàng Long của Lý An
ê tô bàn
xem 艾鼬
chính sách hà khắc còn dữ dội hơn cọp (thành ngữ)
Hổ Hoa Nam
(thông tục) nhện nhảy (gọi là 'ruồi hổ' vì nó săn ruồi nhà)
(loài chim ở Trung Quốc) trảu họng xanh (Merops viridis)
(loài chim ở Trung Quốc) nuốc râu xanh (Nyctyornis athertoni)
rồng ẩn hổ nằm (thành ngữ)
(phương ngữ) chim bách thanh
quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu, Giang Tô
quận Hổ Khâu, thuộc thành phố Tô Châu, Giang Tô
bệnh tả (từ mượn)
hangổ
thoát khỏi miệng cọp (thành ngữ)
xem 刈包
hổ con
bộ thủ hổ (Khang Hi bộ 141) trong chữ Hán
dũng tướng
thị trấn Hổ Vĩ ở huyện Vân Lâm, Đài Loan
nghĩa đen như giẫm phải đuôi cọp hoặc băng mùa xuân (thành ngữ)
cây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)
thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm, Đài Loan
năm Hổ
(loài chim ở Trung Quốc) hoét vảy (Zoothera dauma)
bướm hổ vằn (Danaus genutia)
vẹt hổ (chi Psittacella, một số loài)
Hulin, thành phố cấp huyện ở Jixi, Hắc Long Giang
Hulin, thành phố cấp huyện ở Jixi, Hắc Long Giang
hổ dù tàn ác không ăn thịt con mình (thành ngữ)
bệnh tả (từ mượn)
phái Hổ Trảo - hệ thống võ thuật
cha hùng, con cũng không tầm thường (cha là sư tử, con không thể là chó; lời khen: với người cha xuất chúng như ngài, con trai ắt sẽ thành đạt)
Nhãn hiệu Bia Hổ
(thông tục) răng nanh (răng nanh hàm trên)
hổ sư thú, con lai giữa hổ đực và sư tử cái
vẹt đuôi dài
bách thanh vằn hổ (Lanius tigrinus)
lưng hổ eo gấu
mạnh mẽ
nhìn chằm chằm như hổ rình mồi (thành ngữ)
nhăn mặt dữ tợn
Hẻm Hổ Khiêu (Tiger Leaping Gorge) trên sông Kim Sa tại huyện tự trị Naxi Lệ Giang, Vân Nam
nơi hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa thế hiểm trở
nơi hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa thế hiểm trở
súng cối nòng ngắn
ê tô
eo biển Hổ Môn, một eo biển hẹp ở đồng bằng sông Châu Giang, Quảng Đông
Thị trấn Hổ Môn, còn gọi là Thái Bình, một thị trấn thuộc thành phố cấp địa khu Đông Quản, Quảng Đông
(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng biển Steller (Haliaeetus pelagicus)
Vở kịch 'Hổ Đầu Bài' thời nhà Nguyên của Lý Trực Phu
đầu voi đuôi chuột
ong vò vẽ
cá voi sát thủ (Orcinus orca)
cá bống (cá dẹt, họ Gobiidae)
họ cá bống (Gobiidae)
nhện nhảy (họ Salticidae)
Lacerta (chòm sao)
dụ hổ rời núi (thành ngữ)
tái mặt khi nhắc đến hổ (thành ngữ)
chó sói hổ báo (thành ngữ)
Land Rover
lơ mơ, mơ hồ
hàng phục rồng và hổ (thành ngữ)
Yahoo, cổng thông tin Internet
Phi Hổ, phi công Mỹ tại Trung Quốc trong Thế chiến thứ hai
Nuôi hổ gây hại cho thân; ví với việc quá nuông chiều ai đó sẽ gây hại cho mình sau này
nuôi hổ gây họa; nuôi ong tay áo, nuôi khỉ dòm nhà
Nuôi hổ nuốt mình; nếu quá khoan dung với ai, người đó sẽ hại mình về sau
như hổ đói vồ mồi
bất cẩn
cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng lại giữa chừng
(loài chim ở Trung Quốc) trảu châu Âu (Merops apiaster)
Hắc Hổ Quyền - quyền thuật "Hổ Đen"
nghĩa đen: vực rồng và hang hổ (thành ngữ)
cuộc chiến giữa những kẻ mạnh; rồng tranh chấp, hổ đấu nhau
những người xuất chúng
cuộc chiến giữa những đối thủ mạnh
rồng bay hổ nhảy (thành ngữ)