Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
變愛了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1670107)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 虎

老虎
lǎo hǔ

hổ

马虎
mǎ hu

sơ suất

一山不容二虎
yī shān bù róng èr hǔ

một núi không thể chứa hai hổ

三人成虎
sān rén chéng hǔ

Nhiều người đồn thổi một điều không có thật, lâu dần thành sự thật (thành ngữ).

不入虎穴,焉得虎子
bù rù hǔ xué , yān dé hǔ zǐ

Không vào hang hổ, sao bắt được hổ con

九牛二虎之力
jiǔ niú èr hǔ zhī lì

sức mạnh phi thường

二虎相斗,必有一伤
èr hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)

五虎将
wǔ hǔ jiàng

ngũ hổ tướng

伏虎
fú hǔ

hàng hổ

伴君如伴虎
bàn jūn rú bàn hǔ

gần vua như gần cọp

两虎相争
liǎng hǔ xiāng zhēng

hai hổ đánh nhau (thành ngữ); cuộc chiến gay gắt giữa những đối thủ ngang sức

两虎相争,必有一伤
liǎng hǔ xiāng zhēng , bì yǒu yī shāng

nếu hai con hổ đánh nhau, một con sẽ bị thương (thành ngữ)

两虎相斗
liǎng hǔ xiāng dòu

hai hổ đánh nhau (thành ngữ); ẩn dụ cuộc tranh chấp giữa hai thế lực mạnh

两虎相斗,必有一伤
liǎng hǔ xiāng dòu , bì yǒu yī shāng

khi hai hổ đánh nhau, tất có một con bị thương (thành ngữ)

初生之犊不怕虎
chū shēng zhī dú bù pà hǔ

xem 初生之犢不畏虎|初生之犊不畏虎

初生之犊不畏虎
chū shēng zhī dú bù wèi hǔ

bê con mới sinh không sợ hổ

初生牛犊不怕虎
chū shēng niú dú bù pà hǔ

Bê con mới sinh không sợ hổ

前怕狼后怕虎
qián pà láng hòu pà hǔ

sợ trước sợ sau

前门打虎,后门打狼
qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ láng

đánh hổ trước cửa, sói lại vào sau cửa (thành ngữ); ví von gặp hết vấn đề này đến vấn đề khác

前门拒虎,后门进狼
qián mén jù hǔ , hòu mén jìn láng

đuổi hổ cửa trước, sói vào cửa sau

剑齿虎
jiàn chǐ hǔ

hổ răng kiếm

势成骑虎
shì chéng qí hǔ

thế thành kỵ hổ

吃角子老虎
chī jiǎo zi lǎo hǔ

máy đánh bạc

唐伯虎
táng bó hǔ

Đường Bá Hổ

坐山观虎斗
zuò shān guān hǔ dòu

ngồi trên núi xem hổ đấu nhau

壁虎
bì hǔ

thằn lằn; tắc kè

大虎头蜂
dà hǔ tóu fēng

ong bắp cày khổng lồ châu Á (Vespa mandarinia)

如狼似虎
rú láng sì hǔ

như lang tự hổ; hung dữ như lang sói và hổ

如虎添翼
rú hǔ tiān yì

như hổ thêm cánh

寅虎
yín hǔ

năm thứ 3, năm con Hổ (ví dụ 2010)

山中无老虎,猴子称大王
shān zhōng wú lǎo hǔ , hóu zi chēng dà wáng

trong xứ mù, thằng chột làm vua (thành ngữ)

彩虹蜂虎
cǎi hóng fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) sơn xanh cầu vồng (Merops ornatus)

怀氏虎鸫
huái shì hǔ dōng

Hoét núi (Zoothera aurea)

打马虎眼
dǎ mǎ hu yǎn

giả vờ ngớ ngẩn

扮猪吃老虎
bàn zhū chī lǎo hǔ

giả heo ăn thịt hổ; giả vờ vô hại để đối phương mất cảnh giác

拉大旗作虎皮
lā dà qí zuò hǔ pí

mượn danh nghĩa lớn để dọa người (thành ngữ)

捋虎须
luō hǔ xū

vuốt râu hùm (nghĩa đen)

拦路虎
lán lù hǔ

vật cản trở

敲山震虎
qiāo shān zhèn hǔ

một sự phô trương sức mạnh có chủ ý như một lời cảnh báo

新巴尔虎右旗
xīn bā ěr hǔ yòu qí

kỳ hữu Tân Ba Nhĩ Hổ tại Hulunbuir, Nội Mông Cổ

新巴尔虎左旗
xīn bā ěr hǔ zuǒ qí

kỳ tả New Barag ở Hulunbuir, Nội Mông

明知山有虎,偏向虎山行
míng zhī shān yǒu hǔ , piān xiàng hǔ shān xíng

biết rõ núi có hổ, vẫn cứ hướng về núi hổ mà đi (thành ngữ)

暴虎冯河
bào hǔ píng hé

liều lĩnh đánh hổ bằng tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ)

东北虎
dōng běi hǔ

hổ Mãn Châu (Panthera tigris altaica)

栗喉蜂虎
lì hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu đuôi xanh (Merops philippinus)

栗头蜂虎
lì tóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu đầu hạt dẻ (Merops leschenaulti)

杨虎城
yáng hǔ chéng

Dương Hổ Thành (1893-1949), lãnh chúa quân phiệt và tướng Quốc dân đảng Trung Quốc

杀虎斩蛟
shā hǔ zhǎn jiāo

giết hổ chém giao long

母老虎
mǔ lǎo hǔ

hổ cái

水虎鱼
shuǐ hǔ yú

cá piranha

泰米尔伊拉姆猛虎解放组织
tài mǐ ěr yī lā mǔ měng hǔ jiě fàng zǔ zhī

Tổ chức Giải phóng Hổ Tamil Eelam

泰米尔猛虎组织
tài mǐ ěr měng hǔ zǔ zhī

Tamil Tigers

为虎作伥
wèi hǔ zuò chāng

giúp kẻ ác làm điều xấu; làm tay sai cho kẻ xấu

照猫画虎
zhào māo huà hǔ

vẽ mèo để vẽ hổ (thành ngữ); làm theo mẫu nhưng không nắm được tinh thần của đối tượng

熊腰虎背
xióng yāo hǔ bèi

eo gấu lưng hổ

爬山虎
pá shān hǔ

dây leo núi (Parthenocissus tricuspidata)

狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi

mượn oai hùm (thành ngữ); ví von việc dựa vào thế lực kẻ mạnh để hăm dọa người khác

狼吞虎咽
láng tūn hǔ yàn

ăn như sói nuốt như hổ; ăn ngấu nghiến

猛虎
měng hǔ

hổ dữ

狮虎兽
shī hǔ shòu

sư hổ thú, con lai giữa sư tử đực và hổ cái

生龙活虎
shēng lóng huó hǔ

rồng sống hổ nhảy (thành ngữ)

画虎不成反类犬
huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎn

vẽ hổ không thành lại thành chó (thành ngữ)

画虎类犬
huà hǔ lèi quǎn

vẽ hổ thành chó (thành ngữ)

白虎
bái hǔ

Bạch Hổ (bảy chòm sao phía tây bầu trời)

白虎观
bái hǔ guàn

Bạch Hổ Quan, cung điện thời Hán, nơi diễn ra các cuộc thảo luận về đạo đức dưới thời Hán Chương Đế

盘龙卧虎
pán lóng wò hǔ

rồng cuộn hổ nằm (thành ngữ)

石虎
shí hǔ

Thạch Hổ (295-349), hoàng đế nước Hậu Triệu

秋老虎
qiū lǎo hǔ

đợt nắng nóng vào mùa thu

笑面虎
xiào miàn hǔ

kẻ cười nói tốt bụng nhưng lòng dạ hiểm độc

纸老虎
zhǐ lǎo hǔ

hổ giấy

绿喉蜂虎
lǜ hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu xanh (Merops orientalis)

纵虎归山
zòng hǔ guī shān

thả hổ về rừng; gây họa về sau

罴虎
pí hǔ

mãnh thú

羊入虎口
yáng rù hǔ kǒu

nghĩa đen: cừu vào miệng cọp (thành ngữ)

羊质虎皮
yáng zhì hǔ pí

nghĩa đen: lòng cừu trong da hổ (thành ngữ)

美洲虎
měi zhōu hǔ

báo đốm Mỹ

老虎伍兹
lǎo hǔ wǔ zī

Eldrick "Tiger" Woods (1975-), vận động viên golf người Mỹ

老虎凳
lǎo hǔ dèng

ghế cọp (hình phạt tra tấn thời xưa, bắt người ngồi duỗi chân trên ghế, buộc chặt đùi và chèn gạch dưới gót chân để bẻ ngược đầu gối)

老虎机
lǎo hǔ jī

máy đánh bạc

老虎菜
lǎo hǔ cài

món gỏi hổ (món ăn vùng Đông Bắc Trung Quốc, thường gồm ớt cay, dưa chuột, rau mùi và hẹ)

老虎钳
lǎo hǔ qián

ê tô

卧虎
wò hǔ

hổ phục

卧虎藏龙
wò hǔ cáng lóng

Phim Ngọa Hổ Tàng Long của Lý An

台虎钳
tái hǔ qián

ê tô bàn

艾虎
ài hǔ

xem 艾鼬

苛政猛于虎
kē zhèng měng yú hǔ

chính sách hà khắc còn dữ dội hơn cọp (thành ngữ)

华南虎
huá nán hǔ

Hổ Hoa Nam

苍蝇老虎
cāng ying lǎo hǔ

(thông tục) nhện nhảy (gọi là 'ruồi hổ' vì nó săn ruồi nhà)

蓝喉蜂虎
lán hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu họng xanh (Merops viridis)

蓝须夜蜂虎
lán xū yè fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) nuốc râu xanh (Nyctyornis athertoni)

藏龙卧虎
cáng lóng wò hǔ

rồng ẩn hổ nằm (thành ngữ)

虎不拉
hù bu lǎ

(phương ngữ) chim bách thanh

虎丘
hǔ qiū

quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu, Giang Tô

虎丘区
hǔ qiū qū

quận Hổ Khâu, thuộc thành phố Tô Châu, Giang Tô

虎列拉
hǔ liè lā

bệnh tả (từ mượn)

虎口
hǔ kǒu

hangổ

虎口余生
hǔ kǒu yú shēng

thoát khỏi miệng cọp (thành ngữ)

虎咬猪
hǔ yǎo zhū

xem 刈包

虎子
hǔ zǐ

hổ con

虎字头
hǔ zì tóu

bộ thủ hổ (Khang Hi bộ 141) trong chữ Hán

虎将
hǔ jiàng

dũng tướng

虎尾
hǔ wěi

thị trấn Hổ Vĩ ở huyện Vân Lâm, Đài Loan

虎尾春冰
hǔ wěi chūn bīng

nghĩa đen như giẫm phải đuôi cọp hoặc băng mùa xuân (thành ngữ)

虎尾兰
hǔ wěi lán

cây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)

虎尾镇
hǔ wěi zhèn

thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm, Đài Loan

虎年
hǔ nián

năm Hổ

虎斑地鸫
hǔ bān dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét vảy (Zoothera dauma)

虎斑蝶
hǔ bān dié

bướm hổ vằn (Danaus genutia)

虎斑鹦鹉
hǔ bān yīng wǔ

vẹt hổ (chi Psittacella, một số loài)

虎林
hǔ lín

Hulin, thành phố cấp huyện ở Jixi, Hắc Long Giang

虎林市
hǔ lín shì

Hulin, thành phố cấp huyện ở Jixi, Hắc Long Giang

虎毒不食子
hǔ dú bù shí zǐ

hổ dù tàn ác không ăn thịt con mình (thành ngữ)

虎烈拉
hǔ liè lā

bệnh tả (từ mượn)

虎爪派
hǔ zhuǎ pài

phái Hổ Trảo - hệ thống võ thuật

虎父无犬子
hǔ fù wú quǎn zǐ

cha hùng, con cũng không tầm thường (cha là sư tử, con không thể là chó; lời khen: với người cha xuất chúng như ngài, con trai ắt sẽ thành đạt)

虎牌
hǔ pái

Nhãn hiệu Bia Hổ

虎牙
hǔ yá

(thông tục) răng nanh (răng nanh hàm trên)

虎狮兽
hǔ shī shòu

hổ sư thú, con lai giữa hổ đực và sư tử cái

虎皮鹦鹉
hǔ pí yīng wǔ

vẹt đuôi dài

虎纹伯劳
hǔ wén bó láo

bách thanh vằn hổ (Lanius tigrinus)

虎背熊腰
hǔ bèi xióng yāo

lưng hổ eo gấu

虎虎
hǔ hǔ

mạnh mẽ

虎视眈眈
hǔ shì dān dān

nhìn chằm chằm như hổ rình mồi (thành ngữ)

虎起脸
hǔ qǐ liǎn

nhăn mặt dữ tợn

虎跳峡
hǔ tiào xiá

Hẻm Hổ Khiêu (Tiger Leaping Gorge) trên sông Kim Sa tại huyện tự trị Naxi Lệ Giang, Vân Nam

虎踞龙盘
hǔ jù lóng pán

nơi hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa thế hiểm trở

虎踞龙蟠
hǔ jù lóng pán

nơi hổ ngồi rồng cuộn (thành ngữ); nghĩa bóng: địa thế hiểm trở

虎蹲炮
hǔ dūn pào

súng cối nòng ngắn

虎钳
hǔ qián

ê tô

虎门
hǔ mén

eo biển Hổ Môn, một eo biển hẹp ở đồng bằng sông Châu Giang, Quảng Đông

虎门镇
hǔ mén zhèn

Thị trấn Hổ Môn, còn gọi là Thái Bình, một thị trấn thuộc thành phố cấp địa khu Đông Quản, Quảng Đông

虎头海雕
hǔ tóu hǎi diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng biển Steller (Haliaeetus pelagicus)

虎头牌
hǔ tóu pái

Vở kịch 'Hổ Đầu Bài' thời nhà Nguyên của Lý Trực Phu

虎头蛇尾
hǔ tóu shé wěi

đầu voi đuôi chuột

虎头蜂
hǔ tóu fēng

ong vò vẽ

虎鲸
hǔ jīng

cá voi sát thủ (Orcinus orca)

虾虎鱼
xiā hǔ yú

cá bống (cá dẹt, họ Gobiidae)

虾虎鱼科
xiā hǔ yú kē

họ cá bống (Gobiidae)

蝇虎
yíng hǔ

nhện nhảy (họ Salticidae)

蝎虎座
xiē hǔ zuò

Lacerta (chòm sao)

调虎离山
diào hǔ lí shān

dụ hổ rời núi (thành ngữ)

谈虎色变
tán hǔ sè biàn

tái mặt khi nhắc đến hổ (thành ngữ)

豺狼虎豹
chái láng hǔ bào

chó sói hổ báo (thành ngữ)

路虎
lù hǔ

Land Rover

迷离马虎
mí lí mǎ hu

lơ mơ, mơ hồ

降龙伏虎
xiáng lóng fú hǔ

hàng phục rồng và hổ (thành ngữ)

雅虎
yǎ hǔ

Yahoo, cổng thông tin Internet

飞虎队
fēi hǔ duì

Phi Hổ, phi công Mỹ tại Trung Quốc trong Thế chiến thứ hai

养虎伤身
yǎng hǔ shāng shēn

Nuôi hổ gây hại cho thân; ví với việc quá nuông chiều ai đó sẽ gây hại cho mình sau này

养虎为患
yǎng hǔ wéi huàn

nuôi hổ gây họa; nuôi ong tay áo, nuôi khỉ dòm nhà

养虎遗患
yǎng hǔ yí huàn

Nuôi hổ nuốt mình; nếu quá khoan dung với ai, người đó sẽ hại mình về sau

饿虎扑食
è hǔ pū shí

như hổ đói vồ mồi

马马虎虎
mǎ ma hū hū

bất cẩn

骑虎难下
qí hǔ nán xià

cưỡi hổ khó xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: không thể dừng lại giữa chừng

黄喉蜂虎
huáng hóu fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) trảu châu Âu (Merops apiaster)

黑虎拳
hēi hǔ quán

Hắc Hổ Quyền - quyền thuật "Hổ Đen"

龙潭虎穴
lóng tán hǔ xué

nghĩa đen: vực rồng và hang hổ (thành ngữ)

龙争虎斗
lóng zhēng hǔ dòu

cuộc chiến giữa những kẻ mạnh; rồng tranh chấp, hổ đấu nhau

龙虎
lóng hǔ

những người xuất chúng

龙虎斗
lóng hǔ dòu

cuộc chiến giữa những đối thủ mạnh

龙腾虎跃
lóng téng hǔ yuè

rồng bay hổ nhảy (thành ngữ)