Định nghĩa
- 1. suy nghĩ kỹ
- 2. cân nhắc
- 3. lo lắng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 虑
lo lắng
vô lo âu
lo lắng
sự nghi ngờ
xem xét
lo lắng
không đáng lo ngại
Người không lo xa, ắt có ưu phiền gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).
xem xét đầy đủ
người khôn cũng có lúc lầm
nghìn lần suy nghĩ, một lần được (thành ngữ, lời nói khiêm tốn); dù không có tài năng gì nổi bật, đôi khi tôi vẫn có thể làm đúng nhờ may mắn.
đáng lo ngại
mối quan tâm về an ninh; cân nhắc về an toàn
rối loạn lo âu lan tỏa
suy nghĩ kỹ lưỡng
chứng nghi bệnh
lo lắng
lo âu
lo lắng về
người khôn ngoan nghĩ ngàn lần vẫn có thể mắc sai lầm; không ai là không thể sai lầm
sáng không biết chiều có còn không (thành ngữ); tình trạng bấp bênh
lo lắng vô căn cứ
dốc hết tâm trí và sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo điều gì đó
dốc hết tâm trí và sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo điều gì đó
suy nghĩ chín chắn
mưu sâu tính xa
suy nghĩ sâu xa
gạt bỏ lo lắng khỏi tâm trí
vô tư vô lự
không lo lắng
lo lắng
lo lắng quá mức
loạn thần kinh
suy nghĩ chín chắn
sự nghi ngờ
(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi
xem xét
mưu đồ tích cực (thành ngữ)
mưu tính và cân nhắc
suy nghĩ lâu dài
lo lắng