虑
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. suy nghĩ kỹ
- 2. cân nhắc
- 3. lo lắng
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 虑
lo lắng; băn khoăn
vô tư lự; không lo không nghĩ
lo âu; lo lắng; bồn chồn
nghi ngại; băn khoăn; lo ngại
cân nhắc; suy nghĩ; xem xét; tính đến
lo ngại; e ngại; băn khoăn
không đáng lo ngại
Người không lo xa, ắt có ưu phiền gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).
xem xét đầy đủ
người khôn cũng có lúc lầm
nghìn lần suy nghĩ, một lần được (thành ngữ, lời nói khiêm tốn); dù không có tài năng gì nổi bật, đôi khi tôi vẫn có thể làm đúng nhờ may mắn.
đáng lo ngại
mối quan tâm về an ninh; cân nhắc về an toàn
rối loạn lo âu lan tỏa
suy nghĩ kỹ lưỡng
chứng nghi bệnh
lo lắng
lo âu
lo lắng về
người khôn ngoan nghĩ ngàn lần vẫn có thể mắc sai lầm; không ai là không thể sai lầm
sáng không biết chiều có còn không (thành ngữ); tình trạng bấp bênh
lo lắng vô căn cứ
dốc hết tâm trí và sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo điều gì đó
dốc hết tâm trí và sáng tạo (thành ngữ); suy nghĩ thấu đáo điều gì đó
suy nghĩ chín chắn
mưu sâu tính xa
suy nghĩ sâu xa
gạt bỏ lo lắng khỏi tâm trí
vô tư vô lự
không lo lắng
lo lắng
lo lắng quá mức
loạn thần kinh
suy nghĩ chín chắn
sự nghi ngờ
(câu trong thơ của Lưu Vũ Tích đời Đường) trăm trận thắng khó biết địch, gãy tay ba lần mới thành thầy thuốc giỏi
cân nhắc; suy nghĩ
mưu đồ tích cực (thành ngữ)
mưu tính và cân nhắc
suy nghĩ lâu dài
lo lắng