Định nghĩa
- 1. vỏ xoắn ốc
- 2. ốc sên
- 3. ốc tù và
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 螺
ốc vít
ốc vít
xem 九孔
vít đầu trụ lục giác chìm
đai ốc lục giác
Borrelia
Borrelia, chi vi khuẩn xoắn
tua vít bốn cạnh
vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)
Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)
vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)
đai ốc đầu vuông
con quay hạt nhân
thuốc diệt ốc
một con đinh ốc không bao giờ gỉ — người tận tụy phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư, như Lôi Phong, người được gán cho ẩn dụ này
ốc biển
ốc ngọc (ốc biển thuộc họ Naticidae)
ốc ruộng
bệnh tả (kèm mất nước)
trà Biluochun, một loại trà xanh trồng ở vùng núi Động Đình gần hồ Thái Hồ, Giang Tô
ốc bươu vàng khổng lồ Amazon (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980
conotoxin
tuốc nơ vít
đai ốc
bu lông
xoắn ốc
kích vít
hình xoắn ốc
mặt xoắn ốc
chân vịt
mì ống xoắn ốc
tảo xoắn
cờ lê
Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan
mì ống xoắn
bu lông (thành phần đực của đai ốc và bu lông)
trục vít
chân vịt
trục cánh quạt
đai ốc
đai ốc và bu lông
hoa văn xoắn ốc
tuốc nơ vít
đai ốc (bộ phận cái của bu lông và đai ốc)
đai ốc
mì ống xoắn (dạng xoáy trôn ốc)
tuốc nơ vít
mũi khoan ruột gà
đường xoắn ốc
ống dây điện từ
ốc xà cừ
ốc sông
bước xoắn ốc
ốc vít
xoắn ốc (trong việc làm tóc)
Xiluo (thị trấn ở huyện Vân Lâm, Đài Loan)
thị trấn Tây La, huyện Vân Lâm, Đài Loan
Ốc đinh (Oncomelania)
bệnh leptospirosis
con quay
con quay hồi chuyển
ốc anh vũ
ốc bưu Mauritius