Bỏ qua đến nội dung

luó

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vỏ xoắn ốc
  2. 2. ốc sên
  3. 3. ốc tù và

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

17 nét

Từ chứa 螺

螺丝
luó sī

ốc vít

螺丝钉
luó sī dīng

ốc vít

九孔螺
jiǔ kǒng luó

xem 九孔

内六角圆柱头螺钉
nèi liù jiǎo yuán zhù tóu luó dīng

vít đầu trụ lục giác chìm

六角螺帽
liù jiǎo luó mào

đai ốc lục giác

包柔氏螺旋体
bāo róu shì luó xuán tǐ

Borrelia

包氏螺旋体
bāo shì luó xuán tǐ

Borrelia, chi vi khuẩn xoắn

十字头螺刀
shí zì tóu luó dāo

tua vít bốn cạnh

幽门螺旋杆菌
yōu mén luó xuán gǎn jūn

vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

幽门螺旋菌
yōu mén luó xuán jūn

Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

幽门螺杆菌
yōu mén luó gǎn jūn

vi khuẩn Helicobacter pylori (vi khuẩn dạ dày)

方头螺帽
fāng tóu luó mào

đai ốc đầu vuông

核陀螺
hé tuó luó

con quay hạt nhân

杀螺剂
shā luó jì

thuốc diệt ốc

永不生锈的螺丝钉
yǒng bù shēng xiù de luó sī dīng

một con đinh ốc không bao giờ gỉ — người tận tụy phục vụ Đảng Cộng sản một cách vô tư, như Lôi Phong, người được gán cho ẩn dụ này

海螺
hǎi luó

ốc biển

玉螺
yù luó

ốc ngọc (ốc biển thuộc họ Naticidae)

田螺
tián luó

ốc ruộng

瘪螺痧
biě luó shā

bệnh tả (kèm mất nước)

碧螺春
bì luó chūn

trà Biluochun, một loại trà xanh trồng ở vùng núi Động Đình gần hồ Thái Hồ, Giang Tô

福寿螺
fú shòu luó

ốc bươu vàng khổng lồ Amazon (Ampullaria gigas spix) đã tàn phá ruộng lúa ở Trung Quốc từ khi được du nhập vào những năm 1980

芋螺毒素
yù luó dú sù

conotoxin

螺刀
luó dāo

tuốc nơ vít

螺帽
luó mào

đai ốc

螺拴
luó shuān

bu lông

螺旋
luó xuán

xoắn ốc

螺旋千斤顶
luó xuán qiān jīn dǐng

kích vít

螺旋形
luó xuán xíng

hình xoắn ốc

螺旋曲面
luó xuán qū miàn

mặt xoắn ốc

螺旋桨
luó xuán jiǎng

chân vịt

螺旋粉
luó xuán fěn

mì ống xoắn ốc

螺旋藻
luó xuán zǎo

tảo xoắn

螺旋钳
luó xuán qián

cờ lê

螺旋体
luó xuán tǐ

Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan

螺旋面
luó xuán miàn

mì ống xoắn

螺栓
luó shuān

bu lông (thành phần đực của đai ốc và bu lông)

螺杆
luó gǎn

trục vít

螺桨
luó jiǎng

chân vịt

螺桨毂
luó jiǎng gū

trục cánh quạt

螺母
luó mǔ

đai ốc

螺母螺栓
luó mǔ luó shuān

đai ốc và bu lông

螺纹
luó wén

hoa văn xoắn ốc

螺丝刀
luó sī dāo

tuốc nơ vít

螺丝帽
luó sī mào

đai ốc (bộ phận cái của bu lông và đai ốc)

螺丝母
luó sī mǔ

đai ốc

螺丝粉
luó sī fěn

mì ống xoắn (dạng xoáy trôn ốc)

螺丝起子
luó sī qǐ zi

tuốc nơ vít

螺丝钻
luó sī zuàn

mũi khoan ruột gà

螺线
luó xiàn

đường xoắn ốc

螺线管
luó xiàn guǎn

ống dây điện từ

螺号
luó hào

ốc xà cừ

螺蛳
luó sī

ốc sông

螺距
luó jù

bước xoắn ốc

螺钉
luó dīng

ốc vít

螺髻
luó jì

xoắn ốc (trong việc làm tóc)

西螺
xī luó

Xiluo (thị trấn ở huyện Vân Lâm, Đài Loan)

西螺镇
xī luó zhèn

thị trấn Tây La, huyện Vân Lâm, Đài Loan

钉螺
dīng luó

Ốc đinh (Oncomelania)

钩端螺旋体病
gōu duān luó xuán tǐ bìng

bệnh leptospirosis

陀螺
tuó luó

con quay

陀螺仪
tuó luó yí

con quay hồi chuyển

鹦鹉螺
yīng wǔ luó

ốc anh vũ

龟甲宝螺
guī jiǎ bǎo luó

ốc bưu Mauritius