Bỏ qua đến nội dung

yǎn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trải ra
  2. 2. phát triển
  3. 3. tràn ra
  4. 4. khuếch đại
  5. 5. thừa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 衍

敷衍
fū yǎn

làm cho xong

衍生
yǎn shēng

phái sinh

信贷衍生产品
xìn dài yǎn shēng chǎn pǐn

công cụ phái sinh tín dụng

夏衍
xià yǎn

Hạ Diễn (1900-1995), nhà văn, nhà viết kịch, nhà phê bình xã hội chủ nghĩa và người tiên phong điện ảnh Trung Quốc

推衍
tuī yǎn

suy ra

敷衍了事
fū yǎn liǎo shì

làm việc qua loa, chiếu lệ

敷衍塞责
fū yǎn sè zé

làm qua loa đại khái; làm việc cẩu thả, không nghiêm túc

沃衍
wò yǎn

màu mỡ và phì nhiêu (đất)

箧衍
qiè yǎn

hộp tre

繁衍
fán yǎn

sinh sôi nảy nở

罗摩衍那
luó mó yǎn nà

Ramayana (sử thi Ấn Độ)

胄裔繁衍
zhòu yì fán yǎn

Hậu duệ đông đúc. (thành ngữ)

衍伸
yǎn shēn

làm phát sinh

衍化
yǎn huà

tiến hóa (ý tưởng, thiết kế, công trình...)

衍射
yǎn shè

nhiễu xạ

衍射格子
yǎn shè gé zi

cách tử nhiễu xạ (vật lý)

衍射角
yǎn shè jiǎo

góc nhiễu xạ (vật lý)

衍生剧
yǎn shēng jù

phim truyền hình phụ

衍生工具
yǎn shēng gōng jù

công cụ phái sinh (tài chính)

衍生物
yǎn shēng wù

dẫn xuất

衍生产品
yǎn shēng chǎn pǐn

sản phẩm phái sinh

衍圣公
yǎn shèng gōng

tước vị cha truyền con nối ban cho hậu duệ của Khổng Tử

衍圣公府
yǎn shèng gōng fǔ

phủ của hậu duệ Khổng Tử tại Khúc Phụ, Sơn Đông

衍声复词
yǎn shēng fù cí

từ ghép liên thanh (như 玫瑰 hoặc 咖啡), nghĩa không liên quan đến các chữ Hán cấu thành, thường không thể dùng đơn lẻ

衍变
yǎn biàn

phát triển

邹衍
zōu yǎn

Zou Yan (305-240 TCN), người sáng lập trường phái Âm Dương thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

金融衍生产品
jīn róng yǎn shēng chǎn pǐn

công cụ phái sinh tài chính

铺衍
pù yǎn

trải rộng ra khắp nơi